Xem tuổi vợ chồng
Nữ 1963 Quý Mão lấy chồng tuổi nào hợp?
Nữ sinh năm 1963 (Quý Mão, mệnh Kim Bạch Kim, cung Cấn thuộc Tây tứ mệnh) hợp nhất với chồng sinh năm 1958 Mậu Tuất (8/10), 1966 Bính Ngọ (7/10), 1953 Quý Tỵ (7/10), 1962 Nhâm Dần (6/10), 1955 Ất Mùi (6/10).
Thông tin nữ 1963 Quý Mão
- Can chi · con giáp: Quý Mão · tuổi Mão (Mèo)
- Mệnh nạp âm: Kim Bạch Kim
- Cung phi (bảng nữ): Cấn, hành Thổ
- Nhóm Bát Trạch: Tây tứ mệnh
Bảng điểm chồng sinh từ 1951 đến 1975
Rất hợp: 1967 Đinh Mùi 8/10, 1958 Mậu Tuất 8/10, 1968 Mậu Thân 8/10, 1975 Ất Mão 8/10.
Hợp: 1966 Bính Ngọ 7/10, 1971 Tân Hợi 7/10, 1953 Quý Tỵ 7/10, 1974 Giáp Dần 7/10, 1962 Nhâm Dần 6/10, 1955 Ất Mùi 6/10.
Trung bình: 1965 Ất Tỵ 5/10, 1959 Kỷ Hợi 5/10, 1956 Bính Thân 5/10, 1961 Tân Sửu 4/10, 1957 Đinh Dậu 4/10, 1970 Canh Tuất 4/10, 1973 Quý Sửu 4/10.
Chưa hợp: 1963 Quý Mão 3/10, 1964 Giáp Thìn 3/10, 1960 Canh Tý 3/10, 1952 Nhâm Thìn 3/10, 1969 Kỷ Dậu 2/10, 1954 Giáp Ngọ 2/10, 1951 Tân Mão 2/10, 1972 Nhâm Tý 1/10.
- Chồng 1958 Mậu Tuất: 8/10 · Rất hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bình Địa Mộc, vợ Kim Bạch Kim: Kim khắc Mộc, tương khắc. 2/2 Thiên can. Mậu và Quý: ngũ hợp. 2/2 Địa chi. Tuất và Mão: lục hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Cấn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Cấn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Chồng 1966 Bính Ngọ: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thiên Hà Thủy, vợ Kim Bạch Kim: Kim sinh Thủy, tương sinh. 1/2 Thiên can. Bính và Quý: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Ngọ và Mão: tương phá. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Cấn: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Cấn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Chồng 1953 Quý Tỵ: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Trường Lưu Thủy, vợ Kim Bạch Kim: Kim sinh Thủy, tương sinh. 1/2 Thiên can. Quý và Quý: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Tỵ và Mão: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Cấn: Sinh Khí (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Cấn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
- Chồng 1962 Nhâm Dần: 6/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kim Bạch Kim, vợ Kim Bạch Kim: cùng hành Kim, bình hòa. 1/2 Thiên can. Nhâm và Quý: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Dần và Mão: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Cấn: Sinh Khí (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Cấn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
- Chồng 1955 Ất Mùi: 6/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sa Trung Kim, vợ Kim Bạch Kim: cùng hành Kim, bình hòa. 1/2 Thiên can. Ất và Quý: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Mùi và Mão: tam hợp. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Cấn: Họa Hại (hung). 2/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Cấn hành Thổ: Hỏa sinh Thổ, tương sinh.
- Chồng 1960 Canh Tý: 3/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bích Thượng Thổ, vợ Kim Bạch Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Canh và Quý: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Tý và Mão: tương hình. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Cấn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Cấn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
- Chồng 1952 Nhâm Thìn: 3/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Trường Lưu Thủy, vợ Kim Bạch Kim: Kim sinh Thủy, tương sinh. 1/2 Thiên can. Nhâm và Quý: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Thìn và Mão: lục hại. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Cấn: Lục Sát (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Cấn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
- Chồng 1954 Giáp Ngọ: 2/10 · Chưa hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sa Trung Kim, vợ Kim Bạch Kim: cùng hành Kim, bình hòa. 1/2 Thiên can. Giáp và Quý: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Ngọ và Mão: tương phá. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Cấn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Cấn hành Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc.
- Chồng 1951 Tân Mão: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Tùng Bách Mộc, vợ Kim Bạch Kim: Kim khắc Mộc, tương khắc. 1/2 Thiên can. Tân và Quý: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Mão và Mão: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Cấn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Cấn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.