Xem tuổi vợ chồng
Nam 1961 Tân Sửu lấy vợ tuổi nào hợp?
Nam sinh năm 1961 (Tân Sửu, mệnh Bích Thượng Thổ, cung Chấn thuộc Đông tứ mệnh) hợp nhất với vợ sinh năm 1962 Nhâm Dần (7/10), 1968 Mậu Thân (7/10), 1971 Tân Hợi (7/10), 1961 Tân Sửu (6/10), 1959 Kỷ Hợi (6/10).
Thông tin nam 1961 Tân Sửu
- Can chi · con giáp: Tân Sửu · tuổi Sửu (Trâu)
- Mệnh nạp âm: Bích Thượng Thổ
- Cung phi (bảng nam): Chấn, hành Mộc
- Nhóm Bát Trạch: Đông tứ mệnh
Bảng điểm vợ sinh từ 1949 đến 1973
Rất hợp: 1949 Kỷ Sửu 8/10.
Hợp: 1962 Nhâm Dần 7/10, 1968 Mậu Thân 7/10, 1971 Tân Hợi 7/10, 1961 Tân Sửu 6/10, 1959 Kỷ Hợi 6/10, 1953 Quý Tỵ 6/10, 1970 Canh Tuất 6/10, 1950 Canh Dần 6/10.
Trung bình: 1958 Mậu Tuất 5/10, 1956 Bính Thân 5/10, 1960 Canh Tý 4/10, 1963 Quý Mão 4/10, 1957 Đinh Dậu 4/10, 1965 Ất Tỵ 4/10, 1967 Đinh Mùi 4/10, 1969 Kỷ Dậu 4/10, 1952 Nhâm Thìn 4/10.
Chưa hợp: 1964 Giáp Thìn 3/10, 1954 Giáp Ngọ 3/10, 1972 Nhâm Tý 3/10, 1966 Bính Ngọ 2/10, 1955 Ất Mùi 2/10, 1951 Tân Mão 2/10, 1973 Quý Sửu 2/10.
- Vợ 1962 Nhâm Dần: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bích Thượng Thổ, vợ Kim Bạch Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Tân và Nhâm: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Sửu và Dần: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Tốn: Diên Niên (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Tốn hành Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa.
- Vợ 1968 Mậu Thân: 7/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bích Thượng Thổ, vợ Đại Trạch Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa. 1/2 Thiên can. Tân và Mậu: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Sửu và Thân: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Khảm: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Khảm hành Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
- Vợ 1971 Tân Hợi: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bích Thượng Thổ, vợ Thoa Xuyến Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Tân và Tân: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Sửu và Hợi: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Tốn: Diên Niên (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Tốn hành Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa.
- Vợ 1961 Tân Sửu: 6/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bích Thượng Thổ, vợ Bích Thượng Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa. 1/2 Thiên can. Tân và Tân: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Sửu và Sửu: cùng tuổi. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Chấn: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Chấn hành Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa.
- Vợ 1959 Kỷ Hợi: 6/10 · Hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bích Thượng Thổ, vợ Bình Địa Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc. 1/2 Thiên can. Tân và Kỷ: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Sửu và Hợi: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Khảm: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Khảm hành Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
- Vợ 1964 Giáp Thìn: 3/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bích Thượng Thổ, vợ Phú Đăng Hỏa: Hỏa sinh Thổ, tương sinh. 1/2 Thiên can. Tân và Giáp: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Sửu và Thìn: tương phá. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Càn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Càn hành Kim: Kim khắc Mộc, tương khắc.
- Vợ 1954 Giáp Ngọ: 3/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bích Thượng Thổ, vợ Sa Trung Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Tân và Giáp: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Sửu và Ngọ: lục hại. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Cấn: Lục Sát (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Cấn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
- Vợ 1955 Ất Mùi: 2/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bích Thượng Thổ, vợ Sa Trung Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh. 0/2 Thiên can. Tân và Ất: tương khắc. 0/2 Địa chi. Sửu và Mùi: lục xung, tương hình. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Càn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Càn hành Kim: Kim khắc Mộc, tương khắc.
- Vợ 1951 Tân Mão: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bích Thượng Thổ, vợ Tùng Bách Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc. 1/2 Thiên can. Tân và Tân: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Sửu và Mão: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Khôn: Họa Hại (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Khôn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.