Chúc Mừng Năm Mới

Xem tuổi vợ chồng

Nam 1960 Canh Tý lấy vợ tuổi nào hợp?

Nam sinh năm 1960 (Canh Tý, mệnh Bích Thượng Thổ, cung Tốn thuộc Đông tứ mệnh) hợp nhất với vợ sinh năm 1968 Mậu Thân (8/10), 1961 Tân Sửu (7/10), 1962 Nhâm Dần (7/10), 1970 Canh Tuất (7/10), 1959 Kỷ Hợi (6/10).

Thông tin nam 1960 Canh Tý

  • Can chi · con giáp: Canh Tý · tuổi Tý (Chuột)
  • Mệnh nạp âm: Bích Thượng Thổ
  • Cung phi (bảng nam): Tốn, hành Mộc
  • Nhóm Bát Trạch: Đông tứ mệnh

Bảng điểm vợ sinh từ 1948 đến 1972

Rất hợp: 1949 Kỷ Sửu 9/10, 1968 Mậu Thân 8/10.

Hợp: 1961 Tân Sửu 7/10, 1962 Nhâm Dần 7/10, 1970 Canh Tuất 7/10, 1971 Tân Hợi 7/10, 1959 Kỷ Hợi 6/10, 1958 Mậu Tuất 6/10, 1952 Nhâm Thìn 6/10, 1950 Canh Dần 6/10.

Trung bình: 1965 Ất Tỵ 5/10, 1953 Quý Tỵ 5/10, 1967 Đinh Mùi 5/10, 1956 Bính Thân 4/10, 1964 Giáp Thìn 4/10, 1955 Ất Mùi 4/10, 1948 Mậu Tý 4/10.

Chưa hợp: 1960 Canh Tý 3/10, 1957 Đinh Dậu 3/10, 1963 Quý Mão 3/10, 1954 Giáp Ngọ 2/10, 1969 Kỷ Dậu 2/10, 1972 Nhâm Tý 2/10, 1951 Tân Mão 1/10, 1966 Bính Ngọ 0/10.

  • Vợ 1968 Mậu Thân: 8/10 · Rất hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bích Thượng Thổ, vợ Đại Trạch Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa. 1/2 Thiên can. Canh và Mậu: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Tý và Thân: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Khảm: Sinh Khí (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Khảm hành Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
  • Vợ 1961 Tân Sửu: 7/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bích Thượng Thổ, vợ Bích Thượng Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa. 1/2 Thiên can. Canh và Tân: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Tý và Sửu: lục hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Chấn: Diên Niên (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Chấn hành Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa.
  • Vợ 1962 Nhâm Dần: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bích Thượng Thổ, vợ Kim Bạch Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Canh và Nhâm: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tý và Dần: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Tốn: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Tốn hành Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa.
  • Vợ 1970 Canh Tuất: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bích Thượng Thổ, vợ Thoa Xuyến Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Canh và Canh: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Tý và Tuất: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Chấn: Diên Niên (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Chấn hành Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa.
  • Vợ 1959 Kỷ Hợi: 6/10 · Hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bích Thượng Thổ, vợ Bình Địa Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc. 1/2 Thiên can. Canh và Kỷ: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tý và Hợi: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Khảm: Sinh Khí (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Khảm hành Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
  • Vợ 1960 Canh Tý: 3/10 · Chưa hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bích Thượng Thổ, vợ Bích Thượng Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa. 1/2 Thiên can. Canh và Canh: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Tý và Tý: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Khôn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Khôn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
  • Vợ 1957 Đinh Dậu: 3/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bích Thượng Thổ, vợ Sơn Hạ Hỏa: Hỏa sinh Thổ, tương sinh. 1/2 Thiên can. Canh và Đinh: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Tý và Dậu: tương phá. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Cấn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Cấn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
  • Vợ 1954 Giáp Ngọ: 2/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bích Thượng Thổ, vợ Sa Trung Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh. 0/2 Thiên can. Canh và Giáp: tương khắc. 0/2 Địa chi. Tý và Ngọ: lục xung. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Cấn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Cấn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
  • Vợ 1951 Tân Mão: 1/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bích Thượng Thổ, vợ Tùng Bách Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc. 1/2 Thiên can. Canh và Tân: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Tý và Mão: tương hình. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Khôn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Khôn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.

chucmungnammoi.com