Xem tuổi vợ chồng
Nam 1959 Kỷ Hợi lấy vợ tuổi nào hợp?
Nam sinh năm 1959 (Kỷ Hợi, mệnh Bình Địa Mộc, cung Khôn thuộc Tây tứ mệnh) hợp nhất với vợ sinh năm 1964 Giáp Thìn (9/10), 1957 Đinh Dậu (7/10), 1956 Bính Thân (7/10), 1966 Bính Ngọ (7/10), 1967 Đinh Mùi (7/10).
Thông tin nam 1959 Kỷ Hợi
- Can chi · con giáp: Kỷ Hợi · tuổi Hợi (Lợn)
- Mệnh nạp âm: Bình Địa Mộc
- Cung phi (bảng nam): Khôn, hành Thổ
- Nhóm Bát Trạch: Tây tứ mệnh
Bảng điểm vợ sinh từ 1947 đến 1971
Rất hợp: 1964 Giáp Thìn 9/10.
Hợp: 1957 Đinh Dậu 7/10, 1956 Bính Thân 7/10, 1966 Bính Ngọ 7/10, 1951 Tân Mão 7/10, 1967 Đinh Mùi 7/10, 1948 Mậu Tý 7/10, 1955 Ất Mùi 6/10, 1954 Giáp Ngọ 6/10, 1965 Ất Tỵ 6/10, 1949 Kỷ Sửu 6/10, 1947 Đinh Hợi 6/10.
Trung bình: 1958 Mậu Tuất 5/10, 1960 Canh Tý 5/10, 1963 Quý Mão 5/10, 1969 Kỷ Dậu 5/10, 1952 Nhâm Thìn 4/10, 1950 Canh Dần 4/10.
Chưa hợp: 1959 Kỷ Hợi 3/10, 1962 Nhâm Dần 3/10, 1961 Tân Sửu 2/10, 1953 Quý Tỵ 2/10, 1970 Canh Tuất 2/10, 1971 Tân Hợi 2/10, 1968 Mậu Thân 1/10.
- Vợ 1964 Giáp Thìn: 9/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bình Địa Mộc, vợ Phú Đăng Hỏa: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 2/2 Thiên can. Kỷ và Giáp: ngũ hợp. 1/2 Địa chi. Hợi và Thìn: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Càn: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Càn hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Vợ 1957 Đinh Dậu: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bình Địa Mộc, vợ Sơn Hạ Hỏa: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 1/2 Thiên can. Kỷ và Đinh: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Hợi và Dậu: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Cấn: Sinh Khí (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Cấn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
- Vợ 1956 Bính Thân: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bình Địa Mộc, vợ Sơn Hạ Hỏa: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 1/2 Thiên can. Kỷ và Bính: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Hợi và Thân: lục hại. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Đoài: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Đoài hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Vợ 1966 Bính Ngọ: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bình Địa Mộc, vợ Thiên Hà Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh. 1/2 Thiên can. Kỷ và Bính: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Hợi và Ngọ: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Cấn: Sinh Khí (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Cấn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
- Vợ 1967 Đinh Mùi: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bình Địa Mộc, vợ Thiên Hà Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh. 1/2 Thiên can. Kỷ và Đinh: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Hợi và Mùi: tam hợp. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Ly: Lục Sát (hung). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Ly hành Hỏa: Hỏa sinh Thổ, tương sinh.
- Vợ 1959 Kỷ Hợi: 3/10 · Chưa hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bình Địa Mộc, vợ Bình Địa Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa. 1/2 Thiên can. Kỷ và Kỷ: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Hợi và Hợi: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Khảm: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Khảm hành Thủy: Thổ khắc Thủy, tương khắc.
- Vợ 1962 Nhâm Dần: 3/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bình Địa Mộc, vợ Kim Bạch Kim: Kim khắc Mộc, tương khắc. 1/2 Thiên can. Kỷ và Nhâm: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Hợi và Dần: lục hợp, tương phá. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Tốn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Tốn hành Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
- Vợ 1961 Tân Sửu: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bình Địa Mộc, vợ Bích Thượng Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc. 1/2 Thiên can. Kỷ và Tân: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Hợi và Sửu: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Chấn: Họa Hại (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Chấn hành Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
- Vợ 1953 Quý Tỵ: 2/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bình Địa Mộc, vợ Trường Lưu Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh. 0/2 Thiên can. Kỷ và Quý: tương khắc. 0/2 Địa chi. Hợi và Tỵ: lục xung. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Tốn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Tốn hành Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc.