Xem tuổi vợ chồng
Nữ 1961 Tân Sửu lấy chồng tuổi nào hợp?
Nữ sinh năm 1961 (Tân Sửu, mệnh Bích Thượng Thổ, cung Chấn thuộc Đông tứ mệnh) hợp nhất với chồng sinh năm 1963 Quý Mão (8/10), 1960 Canh Tý (7/10), 1964 Giáp Thìn (7/10), 1954 Giáp Ngọ (7/10), 1961 Tân Sửu (6/10).
Thông tin nữ 1961 Tân Sửu
- Can chi · con giáp: Tân Sửu · tuổi Sửu (Trâu)
- Mệnh nạp âm: Bích Thượng Thổ
- Cung phi (bảng nữ): Chấn, hành Mộc
- Nhóm Bát Trạch: Đông tứ mệnh
Bảng điểm chồng sinh từ 1949 đến 1973
Rất hợp: 1963 Quý Mão 8/10.
Hợp: 1960 Canh Tý 7/10, 1964 Giáp Thìn 7/10, 1954 Giáp Ngọ 7/10, 1969 Kỷ Dậu 7/10, 1972 Nhâm Tý 7/10, 1961 Tân Sửu 6/10, 1955 Ất Mùi 6/10, 1970 Canh Tuất 6/10, 1973 Quý Sửu 6/10.
Trung bình: 1956 Bính Thân 5/10, 1951 Tân Mão 5/10, 1962 Nhâm Dần 4/10, 1957 Đinh Dậu 4/10, 1965 Ất Tỵ 4/10, 1952 Nhâm Thìn 4/10, 1971 Tân Hợi 4/10, 1949 Kỷ Sửu 4/10.
Chưa hợp: 1968 Mậu Thân 3/10, 1953 Quý Tỵ 3/10, 1959 Kỷ Hợi 2/10, 1966 Bính Ngọ 2/10, 1950 Canh Dần 2/10, 1958 Mậu Tuất 1/10, 1967 Đinh Mùi 0/10.
- Chồng 1963 Quý Mão: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kim Bạch Kim, vợ Bích Thượng Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Quý và Tân: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Mão và Sửu: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Chấn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Chấn hành Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
- Chồng 1960 Canh Tý: 7/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bích Thượng Thổ, vợ Bích Thượng Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa. 1/2 Thiên can. Canh và Tân: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Tý và Sửu: lục hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Chấn: Diên Niên (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Chấn hành Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa.
- Chồng 1964 Giáp Thìn: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Phú Đăng Hỏa, vợ Bích Thượng Thổ: Hỏa sinh Thổ, tương sinh. 1/2 Thiên can. Giáp và Tân: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Thìn và Sửu: tương phá. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Chấn: Sinh Khí (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Chấn hành Mộc: Mộc sinh Hỏa, tương sinh.
- Chồng 1954 Giáp Ngọ: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sa Trung Kim, vợ Bích Thượng Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Giáp và Tân: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Ngọ và Sửu: lục hại. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Chấn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Chấn hành Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
- Chồng 1961 Tân Sửu: 6/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bích Thượng Thổ, vợ Bích Thượng Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa. 1/2 Thiên can. Tân và Tân: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Sửu và Sửu: cùng tuổi. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Chấn: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Chấn hành Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa.
- Chồng 1953 Quý Tỵ: 3/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Trường Lưu Thủy, vợ Bích Thượng Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc. 1/2 Thiên can. Quý và Tân: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Tỵ và Sửu: tam hợp. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Chấn: Họa Hại (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Chấn hành Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
- Chồng 1959 Kỷ Hợi: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bình Địa Mộc, vợ Bích Thượng Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc. 1/2 Thiên can. Kỷ và Tân: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Hợi và Sửu: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Chấn: Họa Hại (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Chấn hành Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
- Chồng 1950 Canh Dần: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Tùng Bách Mộc, vợ Bích Thượng Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc. 1/2 Thiên can. Canh và Tân: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Dần và Sửu: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Chấn: Họa Hại (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Chấn hành Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
- Chồng 1958 Mậu Tuất: 1/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bình Địa Mộc, vợ Bích Thượng Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc. 1/2 Thiên can. Mậu và Tân: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Tuất và Sửu: tương hình. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Chấn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Chấn hành Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc.