Xem tuổi vợ chồng
Nam 1958 Mậu Tuất lấy vợ tuổi nào hợp?
Nam sinh năm 1958 (Mậu Tuất, mệnh Bình Địa Mộc, cung Càn thuộc Tây tứ mệnh) hợp nhất với vợ sinh năm 1966 Bính Ngọ (9/10), 1963 Quý Mão (8/10), 1957 Đinh Dậu (7/10), 1956 Bính Thân (7/10), 1965 Ất Tỵ (7/10).
Thông tin nam 1958 Mậu Tuất
- Can chi · con giáp: Mậu Tuất · tuổi Tuất (Chó)
- Mệnh nạp âm: Bình Địa Mộc
- Cung phi (bảng nam): Càn, hành Kim
- Nhóm Bát Trạch: Tây tứ mệnh
Bảng điểm vợ sinh từ 1946 đến 1970
Rất hợp: 1966 Bính Ngọ 9/10, 1963 Quý Mão 8/10, 1951 Tân Mão 8/10, 1948 Mậu Tý 8/10.
Hợp: 1957 Đinh Dậu 7/10, 1956 Bính Thân 7/10, 1965 Ất Tỵ 7/10, 1960 Canh Tý 6/10, 1954 Giáp Ngọ 6/10, 1950 Canh Dần 6/10.
Trung bình: 1959 Kỷ Hợi 5/10, 1953 Quý Tỵ 5/10, 1964 Giáp Thìn 5/10, 1947 Đinh Hợi 5/10, 1969 Kỷ Dậu 5/10, 1946 Bính Tuất 5/10, 1955 Ất Mùi 4/10, 1968 Mậu Thân 4/10.
Chưa hợp: 1958 Mậu Tuất 3/10, 1949 Kỷ Sửu 3/10, 1967 Đinh Mùi 3/10, 1962 Nhâm Dần 2/10, 1952 Nhâm Thìn 2/10, 1970 Canh Tuất 2/10, 1961 Tân Sửu 1/10.
- Vợ 1966 Bính Ngọ: 9/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bình Địa Mộc, vợ Thiên Hà Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh. 1/2 Thiên can. Mậu và Bính: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Tuất và Ngọ: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Cấn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Cấn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Vợ 1963 Quý Mão: 8/10 · Rất hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bình Địa Mộc, vợ Kim Bạch Kim: Kim khắc Mộc, tương khắc. 2/2 Thiên can. Mậu và Quý: ngũ hợp. 2/2 Địa chi. Tuất và Mão: lục hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Cấn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Cấn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Vợ 1957 Đinh Dậu: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bình Địa Mộc, vợ Sơn Hạ Hỏa: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 1/2 Thiên can. Mậu và Đinh: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Tuất và Dậu: lục hại. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Cấn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Cấn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Vợ 1956 Bính Thân: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bình Địa Mộc, vợ Sơn Hạ Hỏa: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 1/2 Thiên can. Mậu và Bính: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tuất và Thân: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Đoài: Sinh Khí (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Đoài hành Kim: cùng hành Kim, bình hòa.
- Vợ 1965 Ất Tỵ: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bình Địa Mộc, vợ Phú Đăng Hỏa: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 1/2 Thiên can. Mậu và Ất: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tuất và Tỵ: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Đoài: Sinh Khí (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Đoài hành Kim: cùng hành Kim, bình hòa.
- Vợ 1958 Mậu Tuất: 3/10 · Chưa hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bình Địa Mộc, vợ Bình Địa Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa. 1/2 Thiên can. Mậu và Mậu: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Tuất và Tuất: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Ly: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Ly hành Hỏa: Hỏa khắc Kim, tương khắc.
- Vợ 1949 Kỷ Sửu: 3/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bình Địa Mộc, vợ Tích Lịch Hỏa: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 1/2 Thiên can. Mậu và Kỷ: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Tuất và Sửu: tương hình. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Ly: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Ly hành Hỏa: Hỏa khắc Kim, tương khắc.
- Vợ 1952 Nhâm Thìn: 2/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bình Địa Mộc, vợ Trường Lưu Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh. 0/2 Thiên can. Mậu và Nhâm: tương khắc. 0/2 Địa chi. Tuất và Thìn: lục xung. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Chấn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Chấn hành Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc.
- Vợ 1961 Tân Sửu: 1/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bình Địa Mộc, vợ Bích Thượng Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc. 1/2 Thiên can. Mậu và Tân: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Tuất và Sửu: tương hình. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Chấn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Chấn hành Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc.