Chúc Mừng Năm Mới

Xem tuổi vợ chồng

Nữ 1960 Canh Tý lấy chồng tuổi nào hợp?

Nữ sinh năm 1960 (Canh Tý, mệnh Bích Thượng Thổ, cung Khôn thuộc Tây tứ mệnh) hợp nhất với chồng sinh năm 1962 Nhâm Dần (7/10), 1957 Đinh Dậu (7/10), 1956 Bính Thân (7/10), 1958 Mậu Tuất (6/10), 1955 Ất Mùi (6/10).

Thông tin nữ 1960 Canh Tý

  • Can chi · con giáp: Canh Tý · tuổi Tý (Chuột)
  • Mệnh nạp âm: Bích Thượng Thổ
  • Cung phi (bảng nữ): Khôn, hành Thổ
  • Nhóm Bát Trạch: Tây tứ mệnh

Bảng điểm chồng sinh từ 1948 đến 1972

Rất hợp: 1949 Kỷ Sửu 9/10, 1965 Ất Tỵ 8/10, 1948 Mậu Tý 8/10.

Hợp: 1962 Nhâm Dần 7/10, 1957 Đinh Dậu 7/10, 1956 Bính Thân 7/10, 1968 Mậu Thân 7/10, 1971 Tân Hợi 7/10, 1958 Mậu Tuất 6/10, 1964 Giáp Thìn 6/10, 1955 Ất Mùi 6/10.

Trung bình: 1959 Kỷ Hợi 5/10, 1953 Quý Tỵ 5/10, 1967 Đinh Mùi 5/10, 1950 Canh Dần 5/10, 1961 Tân Sửu 4/10, 1966 Bính Ngọ 4/10, 1970 Canh Tuất 4/10.

Chưa hợp: 1960 Canh Tý 3/10, 1963 Quý Mão 3/10, 1952 Nhâm Thìn 3/10, 1954 Giáp Ngọ 2/10, 1969 Kỷ Dậu 2/10, 1972 Nhâm Tý 2/10, 1951 Tân Mão 1/10.

  • Chồng 1962 Nhâm Dần: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kim Bạch Kim, vợ Bích Thượng Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Nhâm và Canh: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Dần và Tý: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Khôn: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Khôn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
  • Chồng 1957 Đinh Dậu: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sơn Hạ Hỏa, vợ Bích Thượng Thổ: Hỏa sinh Thổ, tương sinh. 1/2 Thiên can. Đinh và Canh: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Dậu và Tý: tương phá. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Khôn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Khôn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
  • Chồng 1956 Bính Thân: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sơn Hạ Hỏa, vợ Bích Thượng Thổ: Hỏa sinh Thổ, tương sinh. 0/2 Thiên can. Bính và Canh: tương khắc. 2/2 Địa chi. Thân và Tý: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Khôn: Sinh Khí (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Khôn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
  • Chồng 1958 Mậu Tuất: 6/10 · Hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bình Địa Mộc, vợ Bích Thượng Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc. 1/2 Thiên can. Mậu và Canh: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tuất và Tý: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Khôn: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Khôn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
  • Chồng 1955 Ất Mùi: 6/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sa Trung Kim, vợ Bích Thượng Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh. 2/2 Thiên can. Ất và Canh: ngũ hợp. 0/2 Địa chi. Mùi và Tý: lục hại. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Khôn: Lục Sát (hung). 2/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Khôn hành Thổ: Hỏa sinh Thổ, tương sinh.
  • Chồng 1960 Canh Tý: 3/10 · Chưa hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bích Thượng Thổ, vợ Bích Thượng Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa. 1/2 Thiên can. Canh và Canh: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Tý và Tý: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Khôn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Khôn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
  • Chồng 1952 Nhâm Thìn: 3/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Trường Lưu Thủy, vợ Bích Thượng Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc. 1/2 Thiên can. Nhâm và Canh: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Thìn và Tý: tam hợp. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Khôn: Họa Hại (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Khôn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
  • Chồng 1954 Giáp Ngọ: 2/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sa Trung Kim, vợ Bích Thượng Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh. 0/2 Thiên can. Giáp và Canh: tương khắc. 0/2 Địa chi. Ngọ và Tý: lục xung. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Khôn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Khôn hành Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc.
  • Chồng 1951 Tân Mão: 1/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Tùng Bách Mộc, vợ Bích Thượng Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc. 1/2 Thiên can. Tân và Canh: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Mão và Tý: tương hình. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Khôn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Khôn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.

chucmungnammoi.com