Chúc Mừng Năm Mới

Xem tuổi vợ chồng

Nam 1957 Đinh Dậu lấy vợ tuổi nào hợp?

Nam sinh năm 1957 (Đinh Dậu, mệnh Sơn Hạ Hỏa, cung Đoài thuộc Tây tứ mệnh) hợp nhất với vợ sinh năm 1957 Đinh Dậu (7/10), 1960 Canh Tý (7/10), 1964 Giáp Thìn (7/10), 1965 Ất Tỵ (7/10), 1956 Bính Thân (6/10).

Thông tin nam 1957 Đinh Dậu

  • Can chi · con giáp: Đinh Dậu · tuổi Dậu (Gà)
  • Mệnh nạp âm: Sơn Hạ Hỏa
  • Cung phi (bảng nam): Đoài, hành Kim
  • Nhóm Bát Trạch: Tây tứ mệnh

Bảng điểm vợ sinh từ 1945 đến 1969

Rất hợp: 1969 Kỷ Dậu 8/10.

Hợp: 1957 Đinh Dậu 7/10, 1960 Canh Tý 7/10, 1964 Giáp Thìn 7/10, 1965 Ất Tỵ 7/10, 1947 Đinh Hợi 7/10, 1956 Bính Thân 6/10, 1959 Kỷ Hợi 6/10, 1954 Giáp Ngọ 6/10, 1951 Tân Mão 6/10, 1950 Canh Dần 6/10, 1948 Mậu Tý 6/10, 1966 Bính Ngọ 6/10, 1946 Bính Tuất 6/10, 1968 Mậu Thân 6/10, 1945 Ất Dậu 6/10.

Trung bình: 1955 Ất Mùi 5/10, 1961 Tân Sửu 4/10, 1952 Nhâm Thìn 4/10, 1963 Quý Mão 4/10, 1949 Kỷ Sửu 4/10.

Chưa hợp: 1958 Mậu Tuất 3/10, 1962 Nhâm Dần 3/10, 1953 Quý Tỵ 2/10, 1967 Đinh Mùi 2/10.

  • Vợ 1957 Đinh Dậu: 7/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sơn Hạ Hỏa, vợ Sơn Hạ Hỏa: cùng hành Hỏa, bình hòa. 1/2 Thiên can. Đinh và Đinh: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Dậu và Dậu: cùng tuổi. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Cấn: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Cấn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
  • Vợ 1960 Canh Tý: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sơn Hạ Hỏa, vợ Bích Thượng Thổ: Hỏa sinh Thổ, tương sinh. 1/2 Thiên can. Đinh và Canh: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Dậu và Tý: tương phá. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Khôn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Khôn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
  • Vợ 1964 Giáp Thìn: 7/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sơn Hạ Hỏa, vợ Phú Đăng Hỏa: cùng hành Hỏa, bình hòa. 1/2 Thiên can. Đinh và Giáp: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Dậu và Thìn: lục hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Càn: Sinh Khí (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Càn hành Kim: cùng hành Kim, bình hòa.
  • Vợ 1965 Ất Tỵ: 7/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sơn Hạ Hỏa, vợ Phú Đăng Hỏa: cùng hành Hỏa, bình hòa. 1/2 Thiên can. Đinh và Ất: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Dậu và Tỵ: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Đoài: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Đoài hành Kim: cùng hành Kim, bình hòa.
  • Vợ 1956 Bính Thân: 6/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sơn Hạ Hỏa, vợ Sơn Hạ Hỏa: cùng hành Hỏa, bình hòa. 1/2 Thiên can. Đinh và Bính: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Dậu và Thân: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Đoài: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Đoài hành Kim: cùng hành Kim, bình hòa.
  • Vợ 1958 Mậu Tuất: 3/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sơn Hạ Hỏa, vợ Bình Địa Mộc: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 1/2 Thiên can. Đinh và Mậu: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Dậu và Tuất: lục hại. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Ly: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Ly hành Hỏa: Hỏa khắc Kim, tương khắc.
  • Vợ 1962 Nhâm Dần: 3/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sơn Hạ Hỏa, vợ Kim Bạch Kim: Hỏa khắc Kim, tương khắc. 2/2 Thiên can. Đinh và Nhâm: ngũ hợp. 1/2 Địa chi. Dậu và Dần: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Tốn: Lục Sát (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Tốn hành Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc.
  • Vợ 1953 Quý Tỵ: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sơn Hạ Hỏa, vợ Trường Lưu Thủy: Thủy khắc Hỏa, tương khắc. 0/2 Thiên can. Đinh và Quý: tương khắc. 2/2 Địa chi. Dậu và Tỵ: tam hợp. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Tốn: Lục Sát (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Tốn hành Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc.
  • Vợ 1967 Đinh Mùi: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sơn Hạ Hỏa, vợ Thiên Hà Thủy: Thủy khắc Hỏa, tương khắc. 1/2 Thiên can. Đinh và Đinh: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Dậu và Mùi: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Ly: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Ly hành Hỏa: Hỏa khắc Kim, tương khắc.

chucmungnammoi.com