Xem tuổi vợ chồng
Nam 1956 Bính Thân lấy vợ tuổi nào hợp?
Nam sinh năm 1956 (Bính Thân, mệnh Sơn Hạ Hỏa, cung Cấn thuộc Tây tứ mệnh) hợp nhất với vợ sinh năm 1964 Giáp Thìn (8/10), 1965 Ất Tỵ (8/10), 1956 Bính Thân (7/10), 1960 Canh Tý (7/10), 1955 Ất Mùi (6/10).
Thông tin nam 1956 Bính Thân
- Can chi · con giáp: Bính Thân · tuổi Thân (Khỉ)
- Mệnh nạp âm: Sơn Hạ Hỏa
- Cung phi (bảng nam): Cấn, hành Thổ
- Nhóm Bát Trạch: Tây tứ mệnh
Bảng điểm vợ sinh từ 1944 đến 1968
Rất hợp: 1951 Tân Mão 8/10, 1964 Giáp Thìn 8/10, 1965 Ất Tỵ 8/10, 1946 Bính Tuất 8/10.
Hợp: 1956 Bính Thân 7/10, 1960 Canh Tý 7/10, 1948 Mậu Tý 7/10, 1947 Đinh Hợi 7/10, 1955 Ất Mùi 6/10, 1957 Đinh Dậu 6/10, 1958 Mậu Tuất 6/10.
Trung bình: 1954 Giáp Ngọ 5/10, 1961 Tân Sửu 5/10, 1949 Kỷ Sửu 5/10, 1963 Quý Mão 5/10, 1966 Bính Ngọ 5/10, 1945 Ất Dậu 5/10, 1967 Đinh Mùi 4/10, 1968 Mậu Thân 4/10.
Chưa hợp: 1953 Quý Tỵ 3/10, 1959 Kỷ Hợi 3/10, 1952 Nhâm Thìn 2/10, 1950 Canh Dần 2/10, 1944 Giáp Thân 2/10, 1962 Nhâm Dần 0/10.
- Vợ 1964 Giáp Thìn: 8/10 · Rất hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sơn Hạ Hỏa, vợ Phú Đăng Hỏa: cùng hành Hỏa, bình hòa. 1/2 Thiên can. Bính và Giáp: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Thân và Thìn: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Càn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Càn hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Vợ 1965 Ất Tỵ: 8/10 · Rất hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sơn Hạ Hỏa, vợ Phú Đăng Hỏa: cùng hành Hỏa, bình hòa. 1/2 Thiên can. Bính và Ất: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Thân và Tỵ: lục hợp, tương hình, tương phá. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Đoài: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Đoài hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Vợ 1956 Bính Thân: 7/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sơn Hạ Hỏa, vợ Sơn Hạ Hỏa: cùng hành Hỏa, bình hòa. 1/2 Thiên can. Bính và Bính: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Thân và Thân: cùng tuổi. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Đoài: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Đoài hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Vợ 1960 Canh Tý: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sơn Hạ Hỏa, vợ Bích Thượng Thổ: Hỏa sinh Thổ, tương sinh. 0/2 Thiên can. Bính và Canh: tương khắc. 2/2 Địa chi. Thân và Tý: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Khôn: Sinh Khí (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Khôn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
- Vợ 1955 Ất Mùi: 6/10 · Hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sơn Hạ Hỏa, vợ Sa Trung Kim: Hỏa khắc Kim, tương khắc. 1/2 Thiên can. Bính và Ất: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Thân và Mùi: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Càn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Càn hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Vợ 1953 Quý Tỵ: 3/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sơn Hạ Hỏa, vợ Trường Lưu Thủy: Thủy khắc Hỏa, tương khắc. 1/2 Thiên can. Bính và Quý: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Thân và Tỵ: lục hợp, tương hình, tương phá. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Tốn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Tốn hành Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
- Vợ 1952 Nhâm Thìn: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sơn Hạ Hỏa, vợ Trường Lưu Thủy: Thủy khắc Hỏa, tương khắc. 0/2 Thiên can. Bính và Nhâm: tương khắc. 2/2 Địa chi. Thân và Thìn: tam hợp. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Chấn: Lục Sát (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Chấn hành Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
- Vợ 1950 Canh Dần: 2/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sơn Hạ Hỏa, vợ Tùng Bách Mộc: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 0/2 Thiên can. Bính và Canh: tương khắc. 0/2 Địa chi. Thân và Dần: lục xung, tương hình. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Khảm: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Khảm hành Thủy: Thổ khắc Thủy, tương khắc.
- Vợ 1944 Giáp Thân: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sơn Hạ Hỏa, vợ Tuyền Trung Thủy: Thủy khắc Hỏa, tương khắc. 1/2 Thiên can. Bính và Giáp: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Thân và Thân: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Tốn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Tốn hành Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc.