Chúc Mừng Năm Mới

Xem tuổi vợ chồng

Nữ 1957 Đinh Dậu lấy chồng tuổi nào hợp?

Nữ sinh năm 1957 (Đinh Dậu, mệnh Sơn Hạ Hỏa, cung Cấn thuộc Tây tứ mệnh) hợp nhất với chồng sinh năm 1949 Kỷ Sửu (8/10), 1957 Đinh Dậu (7/10), 1958 Mậu Tuất (7/10), 1959 Kỷ Hợi (7/10), 1950 Canh Dần (7/10).

Thông tin nữ 1957 Đinh Dậu

  • Can chi · con giáp: Đinh Dậu · tuổi Dậu (Gà)
  • Mệnh nạp âm: Sơn Hạ Hỏa
  • Cung phi (bảng nữ): Cấn, hành Thổ
  • Nhóm Bát Trạch: Tây tứ mệnh

Bảng điểm chồng sinh từ 1945 đến 1969

Rất hợp: 1949 Kỷ Sửu 8/10.

Hợp: 1957 Đinh Dậu 7/10, 1958 Mậu Tuất 7/10, 1959 Kỷ Hợi 7/10, 1950 Canh Dần 7/10, 1965 Ất Tỵ 7/10, 1947 Đinh Hợi 7/10, 1968 Mậu Thân 7/10, 1956 Bính Thân 6/10, 1962 Nhâm Dần 6/10, 1964 Giáp Thìn 6/10, 1948 Mậu Tý 6/10, 1966 Bính Ngọ 6/10, 1967 Đinh Mùi 6/10.

Trung bình: 1953 Quý Tỵ 5/10, 1946 Bính Tuất 5/10, 1955 Ất Mùi 4/10, 1961 Tân Sửu 4/10, 1952 Nhâm Thìn 4/10, 1969 Kỷ Dậu 4/10.

Chưa hợp: 1960 Canh Tý 3/10, 1954 Giáp Ngọ 2/10, 1951 Tân Mão 2/10, 1945 Ất Dậu 2/10, 1963 Quý Mão 0/10.

  • Chồng 1949 Kỷ Sửu: 8/10 · Rất hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Tích Lịch Hỏa, vợ Sơn Hạ Hỏa: cùng hành Hỏa, bình hòa. 1/2 Thiên can. Kỷ và Đinh: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Sửu và Dậu: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Cấn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Cấn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
  • Chồng 1957 Đinh Dậu: 7/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sơn Hạ Hỏa, vợ Sơn Hạ Hỏa: cùng hành Hỏa, bình hòa. 1/2 Thiên can. Đinh và Đinh: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Dậu và Dậu: cùng tuổi. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Cấn: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Cấn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
  • Chồng 1958 Mậu Tuất: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bình Địa Mộc, vợ Sơn Hạ Hỏa: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 1/2 Thiên can. Mậu và Đinh: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Tuất và Dậu: lục hại. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Cấn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Cấn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
  • Chồng 1959 Kỷ Hợi: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bình Địa Mộc, vợ Sơn Hạ Hỏa: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 1/2 Thiên can. Kỷ và Đinh: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Hợi và Dậu: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Cấn: Sinh Khí (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Cấn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
  • Chồng 1950 Canh Dần: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Tùng Bách Mộc, vợ Sơn Hạ Hỏa: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 1/2 Thiên can. Canh và Đinh: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Dần và Dậu: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Cấn: Sinh Khí (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Cấn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
  • Chồng 1960 Canh Tý: 3/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bích Thượng Thổ, vợ Sơn Hạ Hỏa: Hỏa sinh Thổ, tương sinh. 1/2 Thiên can. Canh và Đinh: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Tý và Dậu: tương phá. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Cấn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Cấn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
  • Chồng 1954 Giáp Ngọ: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sa Trung Kim, vợ Sơn Hạ Hỏa: Hỏa khắc Kim, tương khắc. 1/2 Thiên can. Giáp và Đinh: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Ngọ và Dậu: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Cấn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Cấn hành Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc.
  • Chồng 1951 Tân Mão: 2/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Tùng Bách Mộc, vợ Sơn Hạ Hỏa: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 0/2 Thiên can. Tân và Đinh: tương khắc. 0/2 Địa chi. Mão và Dậu: lục xung. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Cấn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Cấn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
  • Chồng 1945 Ất Dậu: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Tuyền Trung Thủy, vợ Sơn Hạ Hỏa: Thủy khắc Hỏa, tương khắc. 1/2 Thiên can. Ất và Đinh: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Dậu và Dậu: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Cấn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Cấn hành Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc.

chucmungnammoi.com