Chúc Mừng Năm Mới

Xem tuổi vợ chồng

Nam 1955 Ất Mùi lấy vợ tuổi nào hợp?

Nam sinh năm 1955 (Ất Mùi, mệnh Sa Trung Kim, cung Ly thuộc Đông tứ mệnh) hợp nhất với vợ sinh năm 1953 Quý Tỵ (8/10), 1952 Nhâm Thìn (8/10), 1962 Nhâm Dần (7/10), 1954 Giáp Ngọ (6/10), 1960 Canh Tý (6/10).

Thông tin nam 1955 Ất Mùi

  • Can chi · con giáp: Ất Mùi · tuổi Mùi (Dê)
  • Mệnh nạp âm: Sa Trung Kim
  • Cung phi (bảng nam): Ly, hành Hỏa
  • Nhóm Bát Trạch: Đông tứ mệnh

Bảng điểm vợ sinh từ 1943 đến 1967

Rất hợp: 1953 Quý Tỵ 8/10, 1952 Nhâm Thìn 8/10, 1944 Giáp Thân 8/10.

Hợp: 1962 Nhâm Dần 7/10, 1966 Bính Ngọ 7/10, 1967 Đinh Mùi 7/10, 1954 Giáp Ngọ 6/10, 1960 Canh Tý 6/10, 1961 Tân Sửu 6/10, 1963 Quý Mão 6/10, 1945 Ất Dậu 6/10, 1943 Quý Mùi 6/10.

Trung bình: 1950 Canh Dần 5/10, 1947 Đinh Hợi 5/10, 1957 Đinh Dậu 4/10, 1958 Mậu Tuất 4/10, 1951 Tân Mão 4/10, 1959 Kỷ Hợi 4/10.

Chưa hợp: 1955 Ất Mùi 3/10, 1949 Kỷ Sửu 3/10, 1948 Mậu Tý 3/10, 1946 Bính Tuất 3/10, 1956 Bính Thân 2/10, 1964 Giáp Thìn 2/10, 1965 Ất Tỵ 2/10.

  • Vợ 1953 Quý Tỵ: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sa Trung Kim, vợ Trường Lưu Thủy: Kim sinh Thủy, tương sinh. 1/2 Thiên can. Ất và Quý: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Mùi và Tỵ: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Tốn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Tốn hành Mộc: Mộc sinh Hỏa, tương sinh.
  • Vợ 1952 Nhâm Thìn: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sa Trung Kim, vợ Trường Lưu Thủy: Kim sinh Thủy, tương sinh. 1/2 Thiên can. Ất và Nhâm: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Mùi và Thìn: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Chấn: Sinh Khí (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Chấn hành Mộc: Mộc sinh Hỏa, tương sinh.
  • Vợ 1962 Nhâm Dần: 7/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sa Trung Kim, vợ Kim Bạch Kim: cùng hành Kim, bình hòa. 1/2 Thiên can. Ất và Nhâm: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Mùi và Dần: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Tốn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Tốn hành Mộc: Mộc sinh Hỏa, tương sinh.
  • Vợ 1954 Giáp Ngọ: 6/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sa Trung Kim, vợ Sa Trung Kim: cùng hành Kim, bình hòa. 1/2 Thiên can. Ất và Giáp: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Mùi và Ngọ: lục hợp. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Cấn: Họa Hại (hung). 2/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Cấn hành Thổ: Hỏa sinh Thổ, tương sinh.
  • Vợ 1960 Canh Tý: 6/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sa Trung Kim, vợ Bích Thượng Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh. 2/2 Thiên can. Ất và Canh: ngũ hợp. 0/2 Địa chi. Mùi và Tý: lục hại. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Khôn: Lục Sát (hung). 2/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Khôn hành Thổ: Hỏa sinh Thổ, tương sinh.
  • Vợ 1955 Ất Mùi: 3/10 · Chưa hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sa Trung Kim, vợ Sa Trung Kim: cùng hành Kim, bình hòa. 1/2 Thiên can. Ất và Ất: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Mùi và Mùi: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Càn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Càn hành Kim: Hỏa khắc Kim, tương khắc.
  • Vợ 1949 Kỷ Sửu: 3/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sa Trung Kim, vợ Tích Lịch Hỏa: Hỏa khắc Kim, tương khắc. 0/2 Thiên can. Ất và Kỷ: tương khắc. 0/2 Địa chi. Mùi và Sửu: lục xung, tương hình. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Ly: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Ly hành Hỏa: cùng hành Hỏa, bình hòa.
  • Vợ 1948 Mậu Tý: 3/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sa Trung Kim, vợ Tích Lịch Hỏa: Hỏa khắc Kim, tương khắc. 1/2 Thiên can. Ất và Mậu: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Mùi và Tý: lục hại. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Cấn: Họa Hại (hung). 2/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Cấn hành Thổ: Hỏa sinh Thổ, tương sinh.
  • Vợ 1946 Bính Tuất: 3/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sa Trung Kim, vợ Ốc Thượng Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Ất và Bính: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Mùi và Tuất: tương hình, tương phá. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Càn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Càn hành Kim: Hỏa khắc Kim, tương khắc.

chucmungnammoi.com