Xem ngày tốt xấu · Khai trương
Xem ngày khai trương tháng 1/2180
Tháng 1/2180 có 6 ngày tốt cho khai trương.
Kết luận tháng 1/2180
6 ngày tốt cho khai trương: 01/01 (âm lịch 05/12) · 07/01 (âm lịch 11/12) · 10/01 (âm lịch 14/12) · 13/01 (âm lịch 17/12) · 14/01 (âm lịch 18/12) · 25/01 (âm lịch 29/12)
10 ngày nên tránh: 03/01 (âm lịch 07/12) · 04/01 (âm lịch 08/12) · 06/01 (âm lịch 10/12) · 11/01 (âm lịch 15/12) · 17/01 (âm lịch 21/12) · 18/01 (âm lịch 22/12) · 20/01 (âm lịch 24/12) · 21/01 (âm lịch 25/12) · 28/01 (âm lịch 02/01) · 29/01 (âm lịch 03/01)
Chi tiết các ngày tốt tháng 1/2180
- Thứ bảy, 01/01/2180 Âm lịch 05/12 · Ngày Nhâm Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Vị (Trĩ (chim Trĩ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Đức, Thời Đức, Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Mã · Sao xấu: Ngũ Hư, Quy Kỵ, Bạch Hổ · Nên: Khai trương, Ký khế ước
- Thứ sáu, 07/01/2180 Âm lịch 11/12 · Ngày Mậu Thân · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Quỷ (Dương (Dê)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Mẫu Thương, Dương Đức, Ngũ Phú, Phúc Sinh, Trừ Thần, Tư Mệnh · Sao xấu: Du Họa, Ngũ Ly · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
- Thứ hai, 10/01/2180 Âm lịch 14/12 · Ngày Tân Hợi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Trương (Lộc (Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Âm Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước
- Thứ năm, 13/01/2180 Âm lịch 17/12 · Ngày Giáp Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Giác (Giao (Cá sấu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Không, Tứ Tướng, Thời Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngọc Vũ · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Bát Phong, Bát Chuyên · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
- Thứ sáu, 14/01/2180 Âm lịch 18/12 · Ngày Ất Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Cang (Long (Rồng)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Địa Nang · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
- Thứ ba, 25/01/2180 Âm lịch 29/12 · Ngày Bính Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Thất (Trư (Lợn/Heo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ngọc Vũ · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư · Nên: Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
Ngày nên tránh khai trương tháng 1/2180
- Thứ hai, 03/01/2180 Âm lịch 07/12 · Ngày Giáp Thìn · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Định · Kỵ: Khai trương
- Thứ ba, 04/01/2180 Âm lịch 08/12 · Ngày Ất Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương
- Thứ năm, 06/01/2180 Âm lịch 10/12 · Ngày Đinh Mùi · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Phá · Kỵ: Khai trương
- Thứ ba, 11/01/2180 Âm lịch 15/12 · Ngày Nhâm Tý · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Khai trương
- Thứ hai, 17/01/2180 Âm lịch 21/12 · Ngày Mậu Ngọ · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương
- Thứ ba, 18/01/2180 Âm lịch 22/12 · Ngày Kỷ Mùi · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Phá · Kỵ: Khai trương
- Thứ năm, 20/01/2180 Âm lịch 24/12 · Ngày Tân Dậu · Câu Trận Hắc đạo · Trực Thành · Kỵ: Khai trương
- Thứ sáu, 21/01/2180 Âm lịch 25/12 · Ngày Nhâm Tuất · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Thu · Kỵ: Khai trương
- Thứ sáu, 28/01/2180 Âm lịch 02/01 · Ngày Kỷ Tỵ · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Định · Kỵ: Khai trương
- Thứ bảy, 29/01/2180 Âm lịch 03/01 · Ngày Canh Ngọ · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương