Xem ngày tốt xấu · Khai trương
Xem ngày khai trương tháng 7/2180
Tháng 7/2180 có 6 ngày tốt cho khai trương.
Kết luận tháng 7/2180
6 ngày tốt cho khai trương: 05/07 (âm lịch 13/06) · 08/07 (âm lịch 16/06) · 11/07 (âm lịch 19/06) · 23/07 (âm lịch 01/06 (nhuận)) · 24/07 (âm lịch 02/06 (nhuận)) · 26/07 (âm lịch 04/06 (nhuận))
8 ngày nên tránh: 01/07 (âm lịch 09/06) · 07/07 (âm lịch 15/06) · 12/07 (âm lịch 20/06) · 13/07 (âm lịch 21/06) · 15/07 (âm lịch 23/06) · 17/07 (âm lịch 25/06) · 25/07 (âm lịch 03/06 (nhuận)) · 29/07 (âm lịch 07/06 (nhuận))
Chi tiết các ngày tốt tháng 7/2180
- Thứ tư, 05/07/2180 Âm lịch 13/06 · Ngày Mậu Thân · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Cơ (Báo (con Báo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu · Sao xấu: Ngũ Hư, Ngũ Ly · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước
- Thứ bảy, 08/07/2180 Âm lịch 16/06 · Ngày Tân Hợi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Nữ (Bức (Dơi)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Trùng Nhật · Nên: Ký khế ước
- Thứ ba, 11/07/2180 Âm lịch 19/06 · Ngày Giáp Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Thất (Trư (Lợn/Heo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Ngũ Phú, Ngũ Hợp, Kim Quỹ · Sao xấu: Du Họa, Bát Chuyên · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
- Chủ nhật, 23/07/2180 Âm lịch 01/06 (nhuận) · Ngày Bính Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Tinh (Mã (Ngựa)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Ngũ Phú, Ngũ Hợp, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối · Sao xấu: Du Họa · Nên: Khai trương
- Thứ hai, 24/07/2180 Âm lịch 02/06 (nhuận) · Ngày Đinh Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Trương (Lộc (Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y · Sao xấu: Đại Sát · Nên: Khai trương
- Thứ tư, 26/07/2180 Âm lịch 04/06 (nhuận) · Ngày Kỷ Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Phục Nhật, Trùng Nhật, Âm Thác · Nên: Khai trương, Ký khế ước
Ngày nên tránh khai trương tháng 7/2180
- Thứ bảy, 01/07/2180 Âm lịch 09/06 · Ngày Giáp Thìn · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước
- Thứ sáu, 07/07/2180 Âm lịch 15/06 · Ngày Canh Tuất · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Bình · Kỵ: Khai trương
- Thứ tư, 12/07/2180 Âm lịch 20/06 · Ngày Ất Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Kỵ: Khai trương
- Thứ năm, 13/07/2180 Âm lịch 21/06 · Ngày Bính Thìn · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Khai trương
- Thứ bảy, 15/07/2180 Âm lịch 23/06 · Ngày Mậu Ngọ · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Khai trương
- Thứ hai, 17/07/2180 Âm lịch 25/06 · Ngày Canh Thân · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Trừ · Kỵ: Khai trương
- Thứ ba, 25/07/2180 Âm lịch 03/06 (nhuận) · Ngày Mậu Thìn · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Khai trương
- Thứ bảy, 29/07/2180 Âm lịch 07/06 (nhuận) · Ngày Nhâm Thân · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Trừ · Kỵ: Khai trương