Xem ngày tốt xấu · Khai trương
Xem ngày khai trương tháng 11/2180
Tháng 11/2180 có 3 ngày tốt cho khai trương.
Kết luận tháng 11/2180
3 ngày tốt cho khai trương: 02/11 (âm lịch 15/09) · 08/11 (âm lịch 21/09) · 25/11 (âm lịch 09/10)
5 ngày nên tránh: 07/11 (âm lịch 20/09) · 10/11 (âm lịch 23/09) · 13/11 (âm lịch 26/09) · 22/11 (âm lịch 06/10) · 30/11 (âm lịch 14/10)
Chi tiết các ngày tốt tháng 11/2180
- Thứ năm, 02/11/2180 Âm lịch 15/09 · Ngày Mậu Thân · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Khuê (Lang (Sói)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Xá, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Phục Nhật, Ngũ Ly · Nên: Khai trương
- Thứ tư, 08/11/2180 Âm lịch 21/09 · Ngày Giáp Dần · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Bình · Sao Sâm (Viên (Vượn)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Đức, Tứ Tướng, Thời Đức, Tướng Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú · Sao xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Du Họa, Ngũ Hư, Bát Phong, Bát Chuyên · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
- Thứ bảy, 25/11/2180 Âm lịch 09/10 · Ngày Tân Mùi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Nữ (Bức (Dơi)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Phúc Sinh · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Vãng Vong · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
Ngày nên tránh khai trương tháng 11/2180
- Thứ ba, 07/11/2180 Âm lịch 20/09 · Ngày Quý Sửu · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Khai trương
- Thứ sáu, 10/11/2180 Âm lịch 23/09 · Ngày Bính Thìn · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương
- Thứ hai, 13/11/2180 Âm lịch 26/09 · Ngày Kỷ Mùi · Chu Tước Hắc đạo · Trực Thành · Kỵ: Khai trương
- Thứ tư, 22/11/2180 Âm lịch 06/10 · Ngày Mậu Thìn · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương, Giao dịch
- Thứ năm, 30/11/2180 Âm lịch 14/10 · Ngày Bính Tý · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Trừ · Kỵ: Khai trương