Xem ngày tốt xấu · Khai trương
Xem ngày khai trương tháng 5/2180
Tháng 5/2180 có 6 ngày tốt cho khai trương.
Kết luận tháng 5/2180
6 ngày tốt cho khai trương: 04/05 (âm lịch 10/04) · 11/05 (âm lịch 17/04) · 16/05 (âm lịch 22/04) · 23/05 (âm lịch 29/04) · 25/05 (âm lịch 02/05) · 31/05 (âm lịch 08/05)
9 ngày nên tránh: 01/05 (âm lịch 07/04) · 03/05 (âm lịch 09/04) · 05/05 (âm lịch 11/04) · 10/05 (âm lịch 16/04) · 12/05 (âm lịch 18/04) · 13/05 (âm lịch 19/04) · 18/05 (âm lịch 24/04) · 20/05 (âm lịch 26/04) · 29/05 (âm lịch 06/05)
Chi tiết các ngày tốt tháng 5/2180
- Thứ năm, 04/05/2180 Âm lịch 10/04 · Ngày Bính Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Giác (Giao (Cá sấu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Không, Tứ Tướng, Thời Đức, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Đại Sát, Thiên Hình · Nên: Khai trương
- Thứ năm, 11/05/2180 Âm lịch 17/04 · Ngày Quý Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Đẩu (Giải (Giải Trãi)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ, Bát Chuyên, Xúc Thủy Long · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước
- Thứ ba, 16/05/2180 Âm lịch 22/04 · Ngày Mậu Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Thất (Trư (Lợn/Heo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Tứ Tướng, Quan Nhật, Cát Kỳ, Thánh Tâm, Thanh Long · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tuế Bạc · Nên: Khai trương
- Thứ ba, 23/05/2180 Âm lịch 29/04 · Ngày Ất Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Chuỷ (Hầu (Khỉ)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ · Nên: Khai trương
- Thứ năm, 25/05/2180 Âm lịch 02/05 · Ngày Đinh Mão · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Tỉnh (Hãn (Ngựa vằn/Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Âm Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Phổ Hộ · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Nguyên Vũ · Nên: Giao dịch, Ký khế ước
- Thứ tư, 31/05/2180 Âm lịch 08/05 · Ngày Quý Dậu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Yếu An, Trừ Thần, Minh Phệ · Sao xấu: Tử Khí, Ngũ Ly, Chu Tước · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước
Ngày nên tránh khai trương tháng 5/2180
- Thứ hai, 01/05/2180 Âm lịch 07/04 · Ngày Quý Mão · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Khai trương
- Thứ tư, 03/05/2180 Âm lịch 09/04 · Ngày Ất Tỵ · Câu Trận Hắc đạo · Trực Trừ · Kỵ: Khai trương, Ký khế ước, Thu tài lộc
- Thứ sáu, 05/05/2180 Âm lịch 11/04 · Ngày Đinh Mùi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Khai trương
- Thứ tư, 10/05/2180 Âm lịch 16/04 · Ngày Nhâm Tý · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Nguy · Kỵ: Khai trương
- Thứ sáu, 12/05/2180 Âm lịch 18/04 · Ngày Giáp Dần · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Khai trương
- Thứ bảy, 13/05/2180 Âm lịch 19/04 · Ngày Ất Mão · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Khai trương
- Thứ năm, 18/05/2180 Âm lịch 24/04 · Ngày Canh Thân · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Bình · Kỵ: Khai trương
- Thứ bảy, 20/05/2180 Âm lịch 26/04 · Ngày Nhâm Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương
- Thứ hai, 29/05/2180 Âm lịch 06/05 · Ngày Tân Mùi · Câu Trận Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Khai trương