Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 11/2055
Tháng 11/2055 có 4 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 11/2055
4 ngày tốt cho động thổ: 11/11 (âm lịch 23/09) · 16/11 (âm lịch 28/09) · 20/11 (âm lịch 02/10) · 30/11 (âm lịch 12/10)
4 ngày nên tránh: 01/11 (âm lịch 13/09) · 08/11 (âm lịch 20/09) · 25/11 (âm lịch 07/10) · 28/11 (âm lịch 10/10)
Chi tiết các ngày tốt tháng 11/2055
- Thứ năm, 11/11/2055 Âm lịch 23/09 · Ngày Tân Dậu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Đẩu (Giải (Giải Trãi)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Thánh Tâm, Trừ Thần, Minh Phệ · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Tứ Hao, Ngũ Ly, Chu Tước · Nên: Động thổ, Khởi nền
- Thứ ba, 16/11/2055 Âm lịch 28/09 · Ngày Bính Dần · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Bình · Sao Thất (Trư (Lợn/Heo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Ân, Thời Đức, Tướng Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú, Kim Đường · Sao xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Du Họa, Ngũ Hư, Thiên Lao · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
- Thứ bảy, 20/11/2055 Âm lịch 02/10 · Ngày Canh Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Vị (Trĩ (chim Trĩ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Bất Tương, Phổ Hộ, Thanh Long, Minh Phệ · Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ ba, 30/11/2055 Âm lịch 12/10 · Ngày Canh Thìn · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Dực (Xà (Rắn)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Thiên Ân, Dương Đức, Bất Tương, Giải Thần · Sao xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc, Thổ Phù · Nên: Động thổ, Tu tạo
Ngày nên tránh động thổ tháng 11/2055
- Thứ hai, 01/11/2055 Âm lịch 13/09 · Ngày Tân Hợi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Kỵ: Động thổ
- Thứ hai, 08/11/2055 Âm lịch 20/09 · Ngày Mậu Ngọ · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Nguy · Kỵ: Động thổ
- Thứ năm, 25/11/2055 Âm lịch 07/10 · Ngày Ất Hợi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Chủ nhật, 28/11/2055 Âm lịch 10/10 · Ngày Mậu Dần · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Bình · Kỵ: Động thổ