Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 12/2055
Tháng 12/2055 có 4 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 12/2055
4 ngày tốt cho động thổ: 02/12 (âm lịch 14/10) · 07/12 (âm lịch 19/10) · 09/12 (âm lịch 21/10) · 12/12 (âm lịch 24/10)
3 ngày nên tránh: 08/12 (âm lịch 20/10) · 11/12 (âm lịch 23/10) · 20/12 (âm lịch 03/11)
Chi tiết các ngày tốt tháng 12/2055
- Thứ năm, 02/12/2055 Âm lịch 14/10 · Ngày Nhâm Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Giác (Giao (Cá sấu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Ân, Bất Tương, Phổ Hộ, Thanh Long, Minh Phệ · Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư, Phục Nhật · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ ba, 07/12/2055 Âm lịch 19/10 · Ngày Đinh Hợi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Vĩ (Hổ (Cọp)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Vượng Nhật · Sao xấu: Du Họa, Huyết Chi, Trùng Nhật, Chu Tước · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ năm, 09/12/2055 Âm lịch 21/10 · Ngày Kỷ Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Đẩu (Giải (Giải Trãi)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Âm Đức, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp, Bất Tương, Phổ Hộ · Sao xấu: Tam Tang · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
- Chủ nhật, 12/12/2055 Âm lịch 24/10 · Ngày Nhâm Thìn · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Định · Sao Hư (Thử (Chuột)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Bất Tương · Sao xấu: Tử Khí, Ngũ Mộ, Thiên Lao · Nên: Tu tạo
Ngày nên tránh động thổ tháng 12/2055
- Thứ tư, 08/12/2055 Âm lịch 20/10 · Ngày Mậu Tý · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Thứ bảy, 11/12/2055 Âm lịch 23/10 · Ngày Tân Mão · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Bình · Kỵ: Động thổ, Tu tạo
- Thứ hai, 20/12/2055 Âm lịch 03/11 · Ngày Canh Tý · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ