Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 4/1898
Tháng 4/1898 có 3 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 4/1898
3 ngày tốt cho động thổ: 12/04 (âm lịch 22/03) · 15/04 (âm lịch 25/03) · 21/04 (âm lịch 01/03 (nhuận))
4 ngày nên tránh: 02/04 (âm lịch 12/03) · 13/04 (âm lịch 23/03) · 25/04 (âm lịch 05/03 (nhuận)) · 28/04 (âm lịch 08/03 (nhuận))
Chi tiết các ngày tốt tháng 4/1898
- Thứ ba, 12/04/1898 Âm lịch 22/03 · Ngày Ất Tỵ · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Chuỷ (Hầu (Khỉ)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Âm Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kim Đường, Minh Đường · Sao xấu: Kiếp Sát, Ngũ Hư, Trùng Nhật · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ sáu, 15/04/1898 Âm lịch 25/03 · Ngày Mậu Thân · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Định · Sao Quỷ (Dương (Dê)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Kính An, Trừ Thần, Kim Quỹ · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tử Khí, Vãng Vong, Phục Nhật, Ngũ Ly · Nên: Động thổ
- Thứ năm, 21/04/1898 Âm lịch 01/03 (nhuận) · Ngày Giáp Dần · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Giác (Giao (Cá sấu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Dương Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Huyết Kỵ, Bát Chuyên · Nên: Động thổ
Ngày nên tránh động thổ tháng 4/1898
- Thứ bảy, 02/04/1898 Âm lịch 12/03 · Ngày Ất Mùi · Chu Tước Hắc đạo · Trực Định · Kỵ: Động thổ
- Thứ tư, 13/04/1898 Âm lịch 23/03 · Ngày Bính Ngọ · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Tu tạo
- Thứ hai, 25/04/1898 Âm lịch 05/03 (nhuận) · Ngày Mậu Ngọ · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ, Tu tạo
- Thứ năm, 28/04/1898 Âm lịch 08/03 (nhuận) · Ngày Tân Dậu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Động thổ