Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 2/1898
Tháng 2/1898 có 4 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 2/1898
4 ngày tốt cho động thổ: 13/02 (âm lịch 23/01) · 18/02 (âm lịch 28/01) · 21/02 (âm lịch 01/02) · 25/02 (âm lịch 05/02)
5 ngày nên tránh: 01/02 (âm lịch 11/01) · 07/02 (âm lịch 17/01) · 08/02 (âm lịch 18/01) · 10/02 (âm lịch 20/01) · 24/02 (âm lịch 04/02)
Chi tiết các ngày tốt tháng 2/1898
- Chủ nhật, 13/02/1898 Âm lịch 23/01 · Ngày Đinh Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Mão (Kê (Gà)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng, Kính An, Ngọc Đường · Sao xấu: Tiểu Hao, Bát Chuyên · Nên: Động thổ
- Thứ sáu, 18/02/1898 Âm lịch 28/01 · Ngày Nhâm Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Quỷ (Dương (Dê)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Thiên Ân, Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Tứ Hao · Nên: Động thổ
- Thứ hai, 21/02/1898 Âm lịch 01/02 · Ngày Ất Mão · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Trương (Lộc (Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Quan Nhật, Cát Kỳ, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Chu Tước · Nên: Động thổ
- Thứ sáu, 25/02/1898 Âm lịch 05/02 · Ngày Kỷ Mùi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Cang (Long (Rồng)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Kính An, Ngọc Đường · Sao xấu: Tiểu Hao, Bát Chuyên · Nên: Động thổ
Ngày nên tránh động thổ tháng 2/1898
- Thứ ba, 01/02/1898 Âm lịch 11/01 · Ngày Ất Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Phá · Kỵ: Động thổ
- Thứ hai, 07/02/1898 Âm lịch 17/01 · Ngày Tân Sửu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Kỵ: Động thổ
- Thứ ba, 08/02/1898 Âm lịch 18/01 · Ngày Nhâm Dần · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Thứ năm, 10/02/1898 Âm lịch 20/01 · Ngày Giáp Thìn · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ
- Thứ năm, 24/02/1898 Âm lịch 04/02 · Ngày Mậu Ngọ · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Định · Kỵ: Động thổ