Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 1/1896
Tháng 1/1896 có 4 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 1/1896
4 ngày tốt cho động thổ: 12/01 (âm lịch 28/11) · 17/01 (âm lịch 03/12) · 26/01 (âm lịch 12/12) · 29/01 (âm lịch 15/12)
2 ngày nên tránh: 06/01 (âm lịch 22/11) · 27/01 (âm lịch 13/12)
Chi tiết các ngày tốt tháng 1/1896
- Chủ nhật, 12/01/1896 Âm lịch 28/11 · Ngày Giáp Tý · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Hư (Thử (Chuột)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Không, Thiên Ân, Thiên Xá, Thiên Nguyện, Tứ Tướng, Quan Nhật · Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Thổ Phù, Quy Kỵ, Huyết Kỵ · Nên: Khởi nền
- Thứ sáu, 17/01/1896 Âm lịch 03/12 · Ngày Kỷ Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Lâu (Cẩu (Chó)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Đường · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Phục Nhật · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Chủ nhật, 26/01/1896 Âm lịch 12/12 · Ngày Mậu Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Tinh (Mã (Ngựa)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thời Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngọc Đường, Ngũ Hợp, Kim Quỹ · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư · Nên: Động thổ
- Thứ tư, 29/01/1896 Âm lịch 15/12 · Ngày Tân Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Đường · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Trùng Nhật · Nên: Động thổ, Khởi nền
Ngày nên tránh động thổ tháng 1/1896
- Thứ hai, 06/01/1896 Âm lịch 22/11 · Ngày Mậu Ngọ · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Động thổ
- Thứ hai, 27/01/1896 Âm lịch 13/12 · Ngày Kỷ Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ, Tu tạo