Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 1/1895
Tháng 1/1895 có 4 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 1/1895
4 ngày tốt cho động thổ: 03/01 (âm lịch 08/12) · 04/01 (âm lịch 09/12) · 19/01 (âm lịch 24/12) · 22/01 (âm lịch 27/12)
4 ngày nên tránh: 05/01 (âm lịch 10/12) · 06/01 (âm lịch 11/12) · 08/01 (âm lịch 13/12) · 11/01 (âm lịch 16/12)
Chi tiết các ngày tốt tháng 1/1895
- Thứ năm, 03/01/1895 Âm lịch 08/12 · Ngày Canh Tuất · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Giác (Giao (Cá sấu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Thời Dương, Sinh Khí · Sao xấu: Ngũ Hư, Cửu Không, Vãng Vong, Thiên Hình · Nên: Động thổ
- Thứ sáu, 04/01/1895 Âm lịch 09/12 · Ngày Tân Hợi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Cang (Long (Rồng)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Vượng Nhật · Sao xấu: Du Họa, Huyết Chi, Trùng Nhật, Chu Tước · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ bảy, 19/01/1895 Âm lịch 24/12 · Ngày Bính Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Vị (Trĩ (chim Trĩ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ngọc Vũ · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ ba, 22/01/1895 Âm lịch 27/12 · Ngày Kỷ Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Chuỷ (Hầu (Khỉ)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Đường · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Phục Nhật · Nên: Động thổ, Tu tạo
Ngày nên tránh động thổ tháng 1/1895
- Thứ bảy, 05/01/1895 Âm lịch 10/12 · Ngày Nhâm Tý · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Động thổ
- Chủ nhật, 06/01/1895 Âm lịch 11/12 · Ngày Quý Sửu · Chu Tước Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Thứ ba, 08/01/1895 Âm lịch 13/12 · Ngày Ất Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ
- Thứ sáu, 11/01/1895 Âm lịch 16/12 · Ngày Mậu Ngọ · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Động thổ