Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 7/1896
Tháng 7/1896 có 8 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 7/1896
8 ngày tốt cho động thổ: 10/07 (âm lịch 30/05) · 12/07 (âm lịch 02/06) · 13/07 (âm lịch 03/06) · 15/07 (âm lịch 05/06) · 21/07 (âm lịch 11/06) · 24/07 (âm lịch 14/06) · 25/07 (âm lịch 15/06) · 30/07 (âm lịch 20/06)
6 ngày nên tránh: 04/07 (âm lịch 24/05) · 17/07 (âm lịch 07/06) · 19/07 (âm lịch 09/06) · 20/07 (âm lịch 10/06) · 29/07 (âm lịch 19/06) · 31/07 (âm lịch 21/06)
Chi tiết các ngày tốt tháng 7/1896
- Thứ sáu, 10/07/1896 Âm lịch 30/05 · Ngày Giáp Tý · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Quỷ (Dương (Dê)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Kim Đường, Giải Thần · Sao xấu: Nguyệt Hại, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư · Nên: Động thổ
- Chủ nhật, 12/07/1896 Âm lịch 02/06 · Ngày Bính Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Tinh (Mã (Ngựa)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Ngũ Phú, Ngũ Hợp, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối · Sao xấu: Du Họa · Nên: Động thổ
- Thứ hai, 13/07/1896 Âm lịch 03/06 · Ngày Đinh Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Trương (Lộc (Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y · Sao xấu: Đại Sát · Nên: Động thổ
- Thứ tư, 15/07/1896 Âm lịch 05/06 · Ngày Kỷ Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Phục Nhật, Trùng Nhật, Âm Thác · Nên: Động thổ
- Thứ ba, 21/07/1896 Âm lịch 11/06 · Ngày Ất Hợi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Vĩ (Hổ (Cọp)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Vũ, Minh Đường · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Trùng Nhật · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ sáu, 24/07/1896 Âm lịch 14/06 · Ngày Mậu Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Ngưu (Ngưu (Trâu)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Mẫu Thương, Tứ Tướng, Ngũ Phú, Ngũ Hợp, Kim Quỹ · Sao xấu: Du Họa · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ bảy, 25/07/1896 Âm lịch 15/06 · Ngày Kỷ Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Nữ (Bức (Dơi)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Tam Hợp · Sao xấu: Đại Sát, Phục Nhật · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ năm, 30/07/1896 Âm lịch 20/06 · Ngày Giáp Thân · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Khuê (Lang (Sói)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Dương Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Bát Phong, Ngũ Ly · Nên: Động thổ, Tu tạo
Ngày nên tránh động thổ tháng 7/1896
- Thứ bảy, 04/07/1896 Âm lịch 24/05 · Ngày Mậu Ngọ · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Thứ sáu, 17/07/1896 Âm lịch 07/06 · Ngày Tân Mùi · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Chủ nhật, 19/07/1896 Âm lịch 09/06 · Ngày Quý Dậu · Câu Trận Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ
- Thứ hai, 20/07/1896 Âm lịch 10/06 · Ngày Giáp Tuất · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Bình · Kỵ: Động thổ
- Thứ tư, 29/07/1896 Âm lịch 19/06 · Ngày Quý Mùi · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Thứ sáu, 31/07/1896 Âm lịch 21/06 · Ngày Ất Dậu · Câu Trận Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ, Tu tạo