Chúc Mừng Năm Mới

Xem ngày tốt xấu · Động thổ

Xem ngày động thổ tháng 11/1895

Tháng 11/1895 có 4 ngày tốt cho động thổ.

Kết luận tháng 11/1895

4 ngày tốt cho động thổ: 10/11 (âm lịch 24/09) · 15/11 (âm lịch 29/09) · 19/11 (âm lịch 03/10) · 29/11 (âm lịch 13/10)

3 ngày nên tránh: 07/11 (âm lịch 21/09) · 24/11 (âm lịch 08/10) · 27/11 (âm lịch 11/10)

Chi tiết các ngày tốt tháng 11/1895

  • Chủ nhật, 10/11/1895 Âm lịch 24/09 · Ngày Tân Dậu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Phòng (Thố (Thỏ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Thánh Tâm, Trừ Thần, Minh Phệ · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Tứ Hao, Ngũ Ly, Chu Tước · Nên: Động thổ, Khởi nền
  • Thứ sáu, 15/11/1895 Âm lịch 29/09 · Ngày Bính Dần · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Bình · Sao Ngưu (Ngưu (Trâu)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Ân, Thời Đức, Tướng Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú, Kim Đường · Sao xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Du Họa, Ngũ Hư, Thiên Lao · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
  • Thứ ba, 19/11/1895 Âm lịch 03/10 · Ngày Canh Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Thất (Trư (Lợn/Heo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Bất Tương, Phổ Hộ, Thanh Long, Minh Phệ · Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư · Nên: Động thổ, Tu tạo
  • Thứ sáu, 29/11/1895 Âm lịch 13/10 · Ngày Canh Thìn · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Quỷ (Dương (Dê)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Thiên Ân, Dương Đức, Bất Tương, Giải Thần · Sao xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc, Thổ Phù · Nên: Động thổ, Tu tạo

Ngày nên tránh động thổ tháng 11/1895

  • Thứ năm, 07/11/1895 Âm lịch 21/09 · Ngày Mậu Ngọ · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Nguy · Kỵ: Động thổ
  • Chủ nhật, 24/11/1895 Âm lịch 08/10 · Ngày Ất Hợi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
  • Thứ tư, 27/11/1895 Âm lịch 11/10 · Ngày Mậu Dần · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Bình · Kỵ: Động thổ

chucmungnammoi.com