Chúc Mừng Năm Mới

Xem ngày tốt xấu · Động thổ

Xem ngày động thổ tháng 9/1895

Tháng 9/1895 có 6 ngày tốt cho động thổ.

Kết luận tháng 9/1895

6 ngày tốt cho động thổ: 02/09 (âm lịch 14/07) · 06/09 (âm lịch 18/07) · 12/09 (âm lịch 24/07) · 15/09 (âm lịch 27/07) · 18/09 (âm lịch 30/07) · 28/09 (âm lịch 10/08)

5 ngày nên tránh: 07/09 (âm lịch 19/07) · 08/09 (âm lịch 20/07) · 09/09 (âm lịch 21/07) · 11/09 (âm lịch 23/07) · 23/09 (âm lịch 05/08)

Chi tiết các ngày tốt tháng 9/1895

  • Thứ hai, 02/09/1895 Âm lịch 14/07 · Ngày Nhâm Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Định · Sao Tất (Ô (Quạ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thời Đức, Dân Nhật · Sao xấu: Tử Khí · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
  • Thứ sáu, 06/09/1895 Âm lịch 18/07 · Ngày Bính Thìn · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Quỷ (Dương (Dê)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Tục Thế · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Kích, Đại Sát, Huyết Kỵ · Nên: Động thổ
  • Thứ năm, 12/09/1895 Âm lịch 24/07 · Ngày Nhâm Tuất · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Giác (Giao (Cá sấu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Mẫu Thương, Tứ Tướng, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Tục Thế · Sao xấu: Nguyệt Hại, Huyết Kỵ, Thiên Lao · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
  • Chủ nhật, 15/09/1895 Âm lịch 27/07 · Ngày Ất Sửu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Phòng (Thố (Thỏ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thời Âm, Kim Đường · Sao xấu: Tử Khí, Câu Trần · Nên: Động thổ, Tu tạo
  • Thứ tư, 18/09/1895 Âm lịch 30/07 · Ngày Mậu Thìn · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Cơ (Báo (con Báo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Lục Hợp, Bất Tương, Kính An · Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Hình · Nên: Khởi nền
  • Thứ bảy, 28/09/1895 Âm lịch 10/08 · Ngày Mậu Dần · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Vị (Trĩ (chim Trĩ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Giải Thần, Ngũ Hợp, Thanh Long · Sao xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Quy Kỵ · Nên: Động thổ, Khởi nền

Ngày nên tránh động thổ tháng 9/1895

  • Thứ bảy, 07/09/1895 Âm lịch 19/07 · Ngày Đinh Tỵ · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Thu · Kỵ: Động thổ
  • Chủ nhật, 08/09/1895 Âm lịch 20/07 · Ngày Mậu Ngọ · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Động thổ, Tu tạo
  • Thứ hai, 09/09/1895 Âm lịch 21/07 · Ngày Kỷ Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Kỵ: Động thổ
  • Thứ tư, 11/09/1895 Âm lịch 23/07 · Ngày Tân Dậu · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
  • Thứ hai, 23/09/1895 Âm lịch 05/08 · Ngày Quý Dậu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ

chucmungnammoi.com