Chúc Mừng Năm Mới

Xem ngày tốt xấu · Động thổ

Xem ngày động thổ tháng 5/1895

Tháng 5/1895 có 7 ngày tốt cho động thổ.

Kết luận tháng 5/1895

7 ngày tốt cho động thổ: 06/05 (âm lịch 12/04) · 15/05 (âm lịch 21/04) · 18/05 (âm lịch 24/04) · 23/05 (âm lịch 29/04) · 26/05 (âm lịch 03/05) · 29/05 (âm lịch 06/05) · 30/05 (âm lịch 07/05)

5 ngày nên tránh: 02/05 (âm lịch 08/04) · 07/05 (âm lịch 13/04) · 13/05 (âm lịch 19/04) · 19/05 (âm lịch 25/04) · 27/05 (âm lịch 04/05)

Chi tiết các ngày tốt tháng 5/1895

  • Thứ hai, 06/05/1895 Âm lịch 12/04 · Ngày Quý Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Nguy (Yến (Én)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ, Bát Chuyên, Xúc Thủy Long · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
  • Thứ tư, 15/05/1895 Âm lịch 21/04 · Ngày Nhâm Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Sâm (Viên (Vượn)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Ngọc Vũ, Giải Thần, Kim Quỹ · Sao xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc · Nên: Động thổ, Tu tạo
  • Thứ bảy, 18/05/1895 Âm lịch 24/04 · Ngày Ất Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Liễu (Chương (Hoẵng/Cheo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ · Nên: Động thổ
  • Thứ năm, 23/05/1895 Âm lịch 29/04 · Ngày Canh Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Giác (Giao (Cá sấu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Đức, Quan Nhật, Cát Kỳ, Thánh Tâm, Thanh Long, Minh Phệ · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì · Nên: Động thổ
  • Chủ nhật, 26/05/1895 Âm lịch 03/05 · Ngày Quý Dậu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Phòng (Thố (Thỏ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Yếu An, Trừ Thần, Minh Phệ · Sao xấu: Tử Khí, Ngũ Ly, Chu Tước · Nên: Động thổ
  • Thứ tư, 29/05/1895 Âm lịch 06/05 · Ngày Bính Tý · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Cơ (Báo (con Báo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Thiên Mã, Bất Tương, Minh Phệ Đối · Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Tứ Kỵ, Thất Điểu, Ngũ Hư, Phục Nhật · Nên: Động thổ, Tu tạo
  • Thứ năm, 30/05/1895 Âm lịch 07/05 · Ngày Đinh Sửu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Đẩu (Giải (Giải Trãi)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Ngọc Đường · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ · Nên: Động thổ, Tu tạo

Ngày nên tránh động thổ tháng 5/1895

  • Thứ năm, 02/05/1895 Âm lịch 08/04 · Ngày Kỷ Dậu · Chu Tước Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Động thổ
  • Thứ ba, 07/05/1895 Âm lịch 13/04 · Ngày Giáp Dần · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Động thổ
  • Thứ hai, 13/05/1895 Âm lịch 19/04 · Ngày Canh Thân · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Bình · Kỵ: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
  • Chủ nhật, 19/05/1895 Âm lịch 25/04 · Ngày Bính Dần · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Động thổ
  • Thứ hai, 27/05/1895 Âm lịch 04/05 · Ngày Giáp Tuất · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Động thổ, Tu tạo

chucmungnammoi.com