Xem ngày tốt xấu · Cưới hỏi
Xem ngày cưới hỏi tháng 6/1951
Tháng 6/1951 có 8 ngày tốt cho cưới hỏi.
Kết luận tháng 6/1951
8 ngày tốt cho cưới hỏi: 05/06 (âm lịch 02/05) · 06/06 (âm lịch 03/05) · 13/06 (âm lịch 10/05) · 14/06 (âm lịch 11/05) · 18/06 (âm lịch 15/05) · 25/06 (âm lịch 22/05) · 26/06 (âm lịch 23/05) · 30/06 (âm lịch 27/05)
5 ngày nên tránh: 03/06 (âm lịch 29/04) · 07/06 (âm lịch 04/05) · 16/06 (âm lịch 13/05) · 17/06 (âm lịch 14/05) · 22/06 (âm lịch 19/05)
Chi tiết các ngày tốt tháng 6/1951
- Thứ ba, 05/06/1951 Âm lịch 02/05 · Ngày Bính Tý · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Dực (Xà (Rắn)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Thiên Mã, Bất Tương, Minh Phệ Đối · Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Tứ Kỵ, Thất Điểu, Ngũ Hư, Phục Nhật · Nên: Cưới hỏi
- Thứ tư, 06/06/1951 Âm lịch 03/05 · Ngày Đinh Sửu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Âm Đức, Thánh Tâm, Bảo Quang · Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Phục Nhật · Nên: Cưới hỏi
- Thứ tư, 13/06/1951 Âm lịch 10/05 · Ngày Giáp Thân · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Cơ (Báo (con Báo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Bất Tương · Sao xấu: Ngũ Hư, Bát Phong, Ngũ Ly · Nên: Cưới hỏi
- Thứ năm, 14/06/1951 Âm lịch 11/05 · Ngày Ất Dậu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Bình · Sao Đẩu (Giải (Giải Trãi)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Dân Nhật, Bất Tương, Kính An, Trừ Thần, Minh Đường, Minh Phệ · Sao xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Thiên Lại, Trí Tử, Thiên Tặc, Ngũ Ly · Nên: Cưới hỏi
- Thứ hai, 18/06/1951 Âm lịch 15/05 · Ngày Kỷ Sửu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Nguy (Yến (Én)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Tứ Tướng, Âm Đức, Thánh Tâm, Bảo Quang · Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Tứ Kích · Nên: Cưới hỏi
- Thứ hai, 25/06/1951 Âm lịch 22/05 · Ngày Bính Thân · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Tất (Ô (Quạ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Đức, Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức · Sao xấu: Ngũ Hư, Ngũ Ly · Nên: Cưới hỏi, Dạm ngõ
- Thứ ba, 26/06/1951 Âm lịch 23/05 · Ngày Đinh Dậu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Bình · Sao Chuỷ (Hầu (Khỉ)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Dân Nhật, Kính An, Trừ Thần, Minh Đường, Minh Phệ · Sao xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Thiên Lại, Trí Tử, Thiên Tặc, Phục Nhật · Nên: Cưới hỏi
- Thứ bảy, 30/06/1951 Âm lịch 27/05 · Ngày Tân Sửu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Liễu (Chương (Hoẵng/Cheo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Âm Đức, Thánh Tâm, Bảo Quang · Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Tứ Kích · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
Ngày nên tránh cưới hỏi tháng 6/1951
- Chủ nhật, 03/06/1951 Âm lịch 29/04 · Ngày Giáp Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ năm, 07/06/1951 Âm lịch 04/05 · Ngày Mậu Dần · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Thành · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ bảy, 16/06/1951 Âm lịch 13/05 · Ngày Đinh Hợi · Chu Tước Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Cưới hỏi
- Chủ nhật, 17/06/1951 Âm lịch 14/05 · Ngày Mậu Tý · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Phá · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ sáu, 22/06/1951 Âm lịch 19/05 · Ngày Quý Tỵ · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Cưới hỏi