Chúc Mừng Năm Mới

Xem ngày tốt xấu · Cưới hỏi

Xem ngày cưới hỏi tháng 11/1951

Tháng 11/1951 có 7 ngày tốt cho cưới hỏi.

Kết luận tháng 11/1951

7 ngày tốt cho cưới hỏi: 02/11 (âm lịch 04/10) · 06/11 (âm lịch 08/10) · 12/11 (âm lịch 14/10) · 14/11 (âm lịch 16/10) · 18/11 (âm lịch 20/10) · 24/11 (âm lịch 26/10) · 26/11 (âm lịch 28/10)

8 ngày nên tránh: 04/11 (âm lịch 06/10) · 05/11 (âm lịch 07/10) · 07/11 (âm lịch 09/10) · 08/11 (âm lịch 10/10) · 09/11 (âm lịch 11/10) · 11/11 (âm lịch 13/10) · 13/11 (âm lịch 15/10) · 21/11 (âm lịch 23/10)

Chi tiết các ngày tốt tháng 11/1951

  • Thứ sáu, 02/11/1951 Âm lịch 04/10 · Ngày Bính Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Ngưu (Ngưu (Trâu)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thiên Thương · Sao xấu: Thiên Hình · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
  • Thứ ba, 06/11/1951 Âm lịch 08/10 · Ngày Canh Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Kiến · Sao Thất (Trư (Lợn/Heo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Nguyệt Đức, Thủ Nhật, Thiên Mã · Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Bạch Hổ, Dương Thác · Nên: Cưới hỏi
  • Thứ hai, 12/11/1951 Âm lịch 14/10 · Ngày Bính Thìn · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Tất (Ô (Quạ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Dương Đức, Giải Thần, Tư Mệnh · Sao xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc, Thổ Phù · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
  • Thứ tư, 14/11/1951 Âm lịch 16/10 · Ngày Mậu Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Sâm (Viên (Vượn)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Phổ Hộ, Thanh Long · Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
  • Chủ nhật, 18/11/1951 Âm lịch 20/10 · Ngày Nhâm Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Tinh (Mã (Ngựa)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Ích Hậu, Kim Quỹ · Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư, Phục Nhật · Nên: Cưới hỏi, Dạm ngõ
  • Thứ bảy, 24/11/1951 Âm lịch 26/10 · Ngày Mậu Thìn · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Dương Đức, Giải Thần, Tư Mệnh · Sao xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc, Thổ Phù · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
  • Thứ hai, 26/11/1951 Âm lịch 28/10 · Ngày Canh Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Tâm (Hồ (Cáo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Bất Tương, Phổ Hộ, Thanh Long, Minh Phệ · Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư · Nên: Đính ước, Dạm ngõ

Ngày nên tránh cưới hỏi tháng 11/1951

  • Chủ nhật, 04/11/1951 Âm lịch 06/10 · Ngày Mậu Thân · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Cưới hỏi
  • Thứ hai, 05/11/1951 Âm lịch 07/10 · Ngày Kỷ Dậu · Chu Tước Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Cưới hỏi
  • Thứ tư, 07/11/1951 Âm lịch 09/10 · Ngày Tân Hợi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Kỵ: Cưới hỏi, Dạm ngõ
  • Thứ năm, 08/11/1951 Âm lịch 10/10 · Ngày Nhâm Tý · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Trừ · Kỵ: Dạm ngõ
  • Thứ sáu, 09/11/1951 Âm lịch 11/10 · Ngày Quý Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Cưới hỏi
  • Chủ nhật, 11/11/1951 Âm lịch 13/10 · Ngày Ất Mão · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Định · Kỵ: Cưới hỏi
  • Thứ ba, 13/11/1951 Âm lịch 15/10 · Ngày Đinh Tỵ · Câu Trận Hắc đạo · Trực Phá · Kỵ: Cưới hỏi
  • Thứ tư, 21/11/1951 Âm lịch 23/10 · Ngày Ất Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Cưới hỏi

chucmungnammoi.com