Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ ba

Lịch ngày 05/06/1951

Ngày 05/06/1951 (Thứ ba) nhằm ngày Bính Tý, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mão (âm lịch 02/05). Tiết khí Tiểu Mãn. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 236 ngày đến Tết Nhâm Thìn (27/01/1952)

Ghi chú về ngày âm

Nếu tính theo giờ nhanh hơn giờ Việt Nam hiện nay một tiếng, mùng 1 tháng 5 năm Tân Mão là ngày 05/06/1951, muộn hơn một ngày so với ngày 04/06/1951 ở trang này. Theo cách tính ấy, ngày 05/06/1951 là mùng 1 tháng 5 năm Tân Mão. Trang này tính theo giờ Việt Nam hiện nay.

Âm lịch và can chi

Thứ ba 05/06/1951 nhằm âm lịch 02/05, ngày Bính Tý, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mão. Ngày ở tiết khí Tiểu Mãn, trực Nguy và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Nguy
  • Sao (28 tú): Dực (Xà (Rắn))
  • Thần: Kim Quỹ
  • Ngày Thiên Môn, xuất hành: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.

  • Mậu Tý (23h - 1h)
  • Kỷ Sửu (1h - 3h)
  • Tân Mão (5h - 7h)
  • Giáp Ngọ (11h - 13h)
  • Bính Thân (15h - 17h)
  • Đinh Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 05/06/1951: Canh Dần (3h - 5h), Nhâm Thìn (7h - 9h), Quý Tỵ (9h - 11h), Ất Mùi (13h - 15h), Mậu Tuất (19h - 21h), Kỷ Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Tháo dỡ, Động thổ, Gác đòn dông, Xuất hỏa, Nhập nhân khẩu, Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Trồng trọt, Nuôi gia súc, Chăn nuôi, Dựng cột, Lắp cửa, Tu tạo, Giải trừ, Họp mặt thân hữu; việc nên tránh: không có mục riêng.

  • Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Thiên Mã, Bất Tương, Minh Phệ Đối
  • Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Tứ Kỵ, Thất Điểu, Ngũ Hư, Phục Nhật, Xúc Thủy Long, Bạch Hổ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Tý kỵ bói toán, tự chuốc họa ương.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy (hành Thủy). Ngày Bính Tý: Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa), tức ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Sửu · Tam hợp Thân, Thìn thành Thủy cục.

Xung Ngọ (tuổi Canh Ngọ, Ngựa) · Hình Mão · Hại Mùi · Phá Dậu.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 05/06/1951 thuộc tiết khí Tiểu Mãn.

Hậu trong ngày: Mạch thu chí

Hậu 3 của tiết Tiểu Mãn: Mạch thu chí. Lúa mì chín, đến mùa gặt. Bắt đầu 01/06/1951, 14:16.

Hậu tiếp theo: Đường lang sinh. Bọ ngựa nở con. Bắt đầu 06/06/1951, 19:32.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Tam Bích

Năm 1951: Tứ Lục. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Quý Tỵ: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Hạ, 06/05/1951.

Ngày: Tam Bích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (24/05/1951). Theo phái đếm liền: Nhất Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 05/06/1951

Sinh vào thứ ba, ngày Bính Tý: tuổi Tân Mão (con Mèo), mệnh Tùng Bách Mộc, cung Song Tử, số chủ đạo 9.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com