Xem ngày tốt xấu · Cưới hỏi
Xem ngày cưới hỏi tháng 10/1951
Tháng 10/1951 có 5 ngày tốt cho cưới hỏi.
Kết luận tháng 10/1951
5 ngày tốt cho cưới hỏi: 07/10 (âm lịch 07/09) · 11/10 (âm lịch 11/09) · 20/10 (âm lịch 20/09) · 23/10 (âm lịch 23/09) · 24/10 (âm lịch 24/09)
10 ngày nên tránh: 03/10 (âm lịch 03/09) · 05/10 (âm lịch 05/09) · 08/10 (âm lịch 08/09) · 12/10 (âm lịch 12/09) · 14/10 (âm lịch 14/09) · 15/10 (âm lịch 15/09) · 16/10 (âm lịch 16/09) · 17/10 (âm lịch 17/09) · 18/10 (âm lịch 18/09) · 26/10 (âm lịch 26/09)
Chi tiết các ngày tốt tháng 10/1951
- Chủ nhật, 07/10/1951 Âm lịch 07/09 · Ngày Canh Thìn · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Hư (Thử (Chuột)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Mẫu Thương, Thiên Nguyện, Lục Hợp, Kính An · Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Hình · Nên: Cưới hỏi
- Thứ năm, 11/10/1951 Âm lịch 11/09 · Ngày Giáp Thân · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Khuê (Lang (Sói)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Lục Nghi · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Ly · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
- Thứ bảy, 20/10/1951 Âm lịch 20/09 · Ngày Quý Tỵ · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Liễu (Chương (Hoẵng/Cheo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Tứ Tướng, Âm Đức, Bất Tương, Tục Thế, Minh Đường · Sao xấu: Du Họa, Thiên Tặc, Huyết Kỵ, Trùng Nhật · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
- Thứ ba, 23/10/1951 Âm lịch 23/09 · Ngày Bính Thân · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Dực (Xà (Rắn)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Ly · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
- Thứ tư, 24/10/1951 Âm lịch 24/09 · Ngày Đinh Dậu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Quan Nhật, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ · Sao xấu: Nguyệt Hại, Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Ngũ Ly · Nên: Cưới hỏi
Ngày nên tránh cưới hỏi tháng 10/1951
- Thứ tư, 03/10/1951 Âm lịch 03/09 · Ngày Bính Tý · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Bình · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ sáu, 05/10/1951 Âm lịch 05/09 · Ngày Mậu Dần · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ hai, 08/10/1951 Âm lịch 08/09 · Ngày Tân Tỵ · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ sáu, 12/10/1951 Âm lịch 12/09 · Ngày Ất Dậu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Kỵ: Cưới hỏi
- Chủ nhật, 14/10/1951 Âm lịch 14/09 · Ngày Đinh Hợi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ hai, 15/10/1951 Âm lịch 15/09 · Ngày Mậu Tý · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ ba, 16/10/1951 Âm lịch 16/09 · Ngày Kỷ Sửu · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Bình · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ tư, 17/10/1951 Âm lịch 17/09 · Ngày Canh Dần · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Định · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ năm, 18/10/1951 Âm lịch 18/09 · Ngày Tân Mão · Câu Trận Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ sáu, 26/10/1951 Âm lịch 26/09 · Ngày Kỷ Hợi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Kỵ: Cưới hỏi