Xem tuổi vợ chồng
Nữ 2006 Bính Tuất lấy chồng tuổi nào hợp?
Nữ sinh năm 2006 (Bính Tuất, mệnh Ốc Thượng Thổ, cung Chấn thuộc Đông tứ mệnh) hợp nhất với chồng sinh năm 2008 Mậu Tý (8/10), 1999 Kỷ Mão (8/10), 2006 Bính Tuất (6/10), 2000 Canh Thìn (6/10).
Thông tin nữ 2006 Bính Tuất
- Can chi · con giáp: Bính Tuất · tuổi Tuất (Chó)
- Mệnh nạp âm: Ốc Thượng Thổ
- Cung phi (bảng nữ): Chấn, hành Mộc
- Nhóm Bát Trạch: Đông tứ mệnh
Bảng điểm chồng sinh từ 1994 đến 2008
Rất hợp: 2008 Mậu Tý 8/10, 1999 Kỷ Mão 8/10.
Hợp: 2006 Bính Tuất 6/10, 2000 Canh Thìn 6/10.
Trung bình: 2001 Tân Tỵ 5/10, 1996 Bính Tý 5/10, 2005 Ất Dậu 4/10, 1998 Mậu Dần 4/10, 1997 Đinh Sửu 4/10, 1995 Ất Hợi 4/10, 1994 Giáp Tuất 4/10.
Chưa hợp: 2007 Đinh Hợi 3/10, 2004 Giáp Thân 2/10, 2002 Nhâm Ngọ 2/10, 2003 Quý Mùi 1/10.
- Chồng 2008 Mậu Tý: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Tích Lịch Hỏa, vợ Ốc Thượng Thổ: Hỏa sinh Thổ, tương sinh. 1/2 Thiên can. Mậu và Bính: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tý và Tuất: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Chấn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Chấn hành Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
- Chồng 1999 Kỷ Mão: 8/10 · Rất hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thành Đầu Thổ, vợ Ốc Thượng Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa. 1/2 Thiên can. Kỷ và Bính: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Mão và Tuất: lục hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Chấn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Chấn hành Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
- Chồng 2006 Bính Tuất: 6/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Ốc Thượng Thổ, vợ Ốc Thượng Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa. 1/2 Thiên can. Bính và Bính: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Tuất và Tuất: cùng tuổi. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Chấn: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Chấn hành Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa.
- Chồng 2000 Canh Thìn: 6/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bạch Lạp Kim, vợ Ốc Thượng Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh. 0/2 Thiên can. Canh và Bính: tương khắc. 0/2 Địa chi. Thìn và Tuất: lục xung. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Chấn: Sinh Khí (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Chấn hành Mộc: Mộc sinh Hỏa, tương sinh.
- Chồng 2007 Đinh Hợi: 3/10 · Chưa hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Ốc Thượng Thổ, vợ Ốc Thượng Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa. 1/2 Thiên can. Đinh và Bính: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Hợi và Tuất: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Chấn: Họa Hại (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Chấn hành Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
- Chồng 2004 Giáp Thân: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Tuyền Trung Thủy, vợ Ốc Thượng Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc. 1/2 Thiên can. Giáp và Bính: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Thân và Tuất: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Chấn: Họa Hại (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Chấn hành Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
- Chồng 2002 Nhâm Ngọ: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Dương Liễu Mộc, vợ Ốc Thượng Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc. 0/2 Thiên can. Nhâm và Bính: tương khắc. 2/2 Địa chi. Ngọ và Tuất: tam hợp. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Chấn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Chấn hành Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc.
- Chồng 2003 Quý Mùi: 1/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Dương Liễu Mộc, vợ Ốc Thượng Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc. 1/2 Thiên can. Quý và Bính: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Mùi và Tuất: tương hình, tương phá. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Chấn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Chấn hành Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc.