Chúc Mừng Năm Mới

Xem tuổi vợ chồng

Nam 2006 Bính Tuất lấy vợ tuổi nào hợp?

Nam sinh năm 2006 (Bính Tuất, mệnh Ốc Thượng Thổ, cung Chấn thuộc Đông tứ mệnh) hợp nhất với vợ sinh năm 2006 Bính Tuất (6/10), 2007 Đinh Hợi (6/10), 2004 Giáp Thân (6/10), 1995 Ất Hợi (8/10), 1994 Giáp Tuất (8/10).

Thông tin nam 2006 Bính Tuất

  • Can chi · con giáp: Bính Tuất · tuổi Tuất (Chó)
  • Mệnh nạp âm: Ốc Thượng Thổ
  • Cung phi (bảng nam): Chấn, hành Mộc
  • Nhóm Bát Trạch: Đông tứ mệnh

Bảng điểm vợ sinh từ 1994 đến 2008

Rất hợp: 1995 Ất Hợi 8/10, 1994 Giáp Tuất 8/10.

Hợp: 1998 Mậu Dần 7/10, 2006 Bính Tuất 6/10, 2007 Đinh Hợi 6/10, 2004 Giáp Thân 6/10.

Trung bình: 2003 Quý Mùi 5/10, 2001 Tân Tỵ 5/10, 2008 Mậu Tý 4/10, 1999 Kỷ Mão 4/10, 1997 Đinh Sửu 4/10.

Chưa hợp: 2002 Nhâm Ngọ 2/10, 2000 Canh Thìn 2/10, 1996 Bính Tý 2/10, 2005 Ất Dậu 1/10.

  • Vợ 1995 Ất Hợi: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Ốc Thượng Thổ, vợ Sơn Đầu Hỏa: Hỏa sinh Thổ, tương sinh. 1/2 Thiên can. Bính và Ất: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tuất và Hợi: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Khảm: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Khảm hành Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
  • Vợ 1994 Giáp Tuất: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Ốc Thượng Thổ, vợ Sơn Đầu Hỏa: Hỏa sinh Thổ, tương sinh. 1/2 Thiên can. Bính và Giáp: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tuất và Tuất: cùng tuổi. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Ly: Sinh Khí (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Ly hành Hỏa: Mộc sinh Hỏa, tương sinh.
  • Vợ 2006 Bính Tuất: 6/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Ốc Thượng Thổ, vợ Ốc Thượng Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa. 1/2 Thiên can. Bính và Bính: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Tuất và Tuất: cùng tuổi. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Chấn: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Chấn hành Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa.
  • Vợ 2007 Đinh Hợi: 6/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Ốc Thượng Thổ, vợ Ốc Thượng Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa. 1/2 Thiên can. Bính và Đinh: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tuất và Hợi: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Tốn: Diên Niên (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Tốn hành Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa.
  • Vợ 2004 Giáp Thân: 6/10 · Hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Ốc Thượng Thổ, vợ Tuyền Trung Thủy: Thổ khắc Thủy, tương khắc. 1/2 Thiên can. Bính và Giáp: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tuất và Thân: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Khảm: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Khảm hành Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
  • Vợ 2002 Nhâm Ngọ: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Ốc Thượng Thổ, vợ Dương Liễu Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc. 0/2 Thiên can. Bính và Nhâm: tương khắc. 2/2 Địa chi. Tuất và Ngọ: tam hợp. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Cấn: Lục Sát (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Cấn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
  • Vợ 2000 Canh Thìn: 2/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Ốc Thượng Thổ, vợ Bạch Lạp Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh. 0/2 Thiên can. Bính và Canh: tương khắc. 0/2 Địa chi. Tuất và Thìn: lục xung. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Càn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Càn hành Kim: Kim khắc Mộc, tương khắc.
  • Vợ 1996 Bính Tý: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Ốc Thượng Thổ, vợ Giản Hạ Thủy: Thổ khắc Thủy, tương khắc. 1/2 Thiên can. Bính và Bính: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Tuất và Tý: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Khôn: Họa Hại (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Khôn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
  • Vợ 2005 Ất Dậu: 1/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Ốc Thượng Thổ, vợ Tuyền Trung Thủy: Thổ khắc Thủy, tương khắc. 1/2 Thiên can. Bính và Ất: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Tuất và Dậu: lục hại. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Khôn: Họa Hại (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Khôn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.

chucmungnammoi.com