Xem tuổi vợ chồng
Nữ 2004 Giáp Thân lấy chồng tuổi nào hợp?
Nữ sinh năm 2004 (Giáp Thân, mệnh Tuyền Trung Thủy, cung Khảm thuộc Đông tứ mệnh) hợp nhất với chồng sinh năm 1996 Bính Tý (8/10), 2005 Ất Dậu (7/10), 1997 Đinh Sửu (7/10), 2003 Quý Mùi (6/10), 2002 Nhâm Ngọ (6/10).
Thông tin nữ 2004 Giáp Thân
- Can chi · con giáp: Giáp Thân · tuổi Thân (Khỉ)
- Mệnh nạp âm: Tuyền Trung Thủy
- Cung phi (bảng nữ): Khảm, hành Thủy
- Nhóm Bát Trạch: Đông tứ mệnh
Bảng điểm chồng sinh từ 1992 đến 2008
Rất hợp: 1996 Bính Tý 8/10.
Hợp: 2005 Ất Dậu 7/10, 1997 Đinh Sửu 7/10, 2003 Quý Mùi 6/10, 2002 Nhâm Ngọ 6/10, 2006 Bính Tuất 6/10, 2000 Canh Thìn 6/10, 1999 Kỷ Mão 6/10, 1993 Quý Dậu 6/10.
Trung bình: 2001 Tân Tỵ 5/10, 2008 Mậu Tý 5/10, 1994 Giáp Tuất 4/10, 1992 Nhâm Thân 4/10.
Chưa hợp: 2004 Giáp Thân 3/10, 2007 Đinh Hợi 1/10, 1995 Ất Hợi 1/10, 1998 Mậu Dần 0/10.
- Chồng 1996 Bính Tý: 8/10 · Rất hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Giản Hạ Thủy, vợ Tuyền Trung Thủy: cùng hành Thủy, bình hòa. 1/2 Thiên can. Bính và Giáp: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Tý và Thân: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Khảm: Sinh Khí (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Khảm hành Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
- Chồng 2005 Ất Dậu: 7/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Tuyền Trung Thủy, vợ Tuyền Trung Thủy: cùng hành Thủy, bình hòa. 1/2 Thiên can. Ất và Giáp: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Dậu và Thân: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Khảm: Sinh Khí (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Khảm hành Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
- Chồng 1997 Đinh Sửu: 7/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Giản Hạ Thủy, vợ Tuyền Trung Thủy: cùng hành Thủy, bình hòa. 1/2 Thiên can. Đinh và Giáp: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Sửu và Thân: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Khảm: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Khảm hành Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
- Chồng 2003 Quý Mùi: 6/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Dương Liễu Mộc, vợ Tuyền Trung Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh. 1/2 Thiên can. Quý và Giáp: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Mùi và Thân: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Khảm: Lục Sát (hung). 2/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Khảm hành Thủy: Kim sinh Thủy, tương sinh.
- Chồng 2002 Nhâm Ngọ: 6/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Dương Liễu Mộc, vợ Tuyền Trung Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh. 1/2 Thiên can. Nhâm và Giáp: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Ngọ và Thân: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Khảm: Họa Hại (hung). 2/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Khảm hành Thủy: Kim sinh Thủy, tương sinh.
- Chồng 2004 Giáp Thân: 3/10 · Chưa hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Tuyền Trung Thủy, vợ Tuyền Trung Thủy: cùng hành Thủy, bình hòa. 1/2 Thiên can. Giáp và Giáp: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Thân và Thân: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Khảm: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Khảm hành Thủy: Thổ khắc Thủy, tương khắc.
- Chồng 2007 Đinh Hợi: 1/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Ốc Thượng Thổ, vợ Tuyền Trung Thủy: Thổ khắc Thủy, tương khắc. 1/2 Thiên can. Đinh và Giáp: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Hợi và Thân: lục hại. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Khảm: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Khảm hành Thủy: Thổ khắc Thủy, tương khắc.
- Chồng 1995 Ất Hợi: 1/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sơn Đầu Hỏa, vợ Tuyền Trung Thủy: Thủy khắc Hỏa, tương khắc. 1/2 Thiên can. Ất và Giáp: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Hợi và Thân: lục hại. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Khảm: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Khảm hành Thủy: Thổ khắc Thủy, tương khắc.
- Chồng 1998 Mậu Dần: 0/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thành Đầu Thổ, vợ Tuyền Trung Thủy: Thổ khắc Thủy, tương khắc. 0/2 Thiên can. Mậu và Giáp: tương khắc. 0/2 Địa chi. Dần và Thân: lục xung, tương hình. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Khảm: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Khảm hành Thủy: Thổ khắc Thủy, tương khắc.