Chúc Mừng Năm Mới

Xem tuổi vợ chồng

Nữ 2008 Mậu Tý lấy chồng tuổi nào hợp?

Nữ sinh năm 2008 (Mậu Tý, mệnh Tích Lịch Hỏa, cung Cấn thuộc Tây tứ mệnh) hợp nhất với chồng sinh năm 2003 Quý Mùi (8/10), 2007 Đinh Hợi (7/10), 1998 Mậu Dần (7/10), 2002 Nhâm Ngọ (6/10).

Thông tin nữ 2008 Mậu Tý

  • Can chi · con giáp: Mậu Tý · tuổi Tý (Chuột)
  • Mệnh nạp âm: Tích Lịch Hỏa
  • Cung phi (bảng nữ): Cấn, hành Thổ
  • Nhóm Bát Trạch: Tây tứ mệnh

Bảng điểm chồng sinh từ 1996 đến 2008

Rất hợp: 2003 Quý Mùi 8/10.

Hợp: 2007 Đinh Hợi 7/10, 1998 Mậu Dần 7/10, 2002 Nhâm Ngọ 6/10.

Trung bình: 2004 Giáp Thân 5/10, 2001 Tân Tỵ 5/10, 2000 Canh Thìn 5/10, 2006 Bính Tuất 4/10.

Chưa hợp: 2008 Mậu Tý 3/10, 1999 Kỷ Mão 3/10, 1997 Đinh Sửu 3/10, 1996 Bính Tý 2/10, 2005 Ất Dậu 1/10.

  • Chồng 2003 Quý Mùi: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Dương Liễu Mộc, vợ Tích Lịch Hỏa: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 2/2 Thiên can. Quý và Mậu: ngũ hợp. 0/2 Địa chi. Mùi và Tý: lục hại. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Cấn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Cấn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
  • Chồng 2007 Đinh Hợi: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Ốc Thượng Thổ, vợ Tích Lịch Hỏa: Hỏa sinh Thổ, tương sinh. 1/2 Thiên can. Đinh và Mậu: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Hợi và Tý: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Cấn: Sinh Khí (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Cấn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
  • Chồng 1998 Mậu Dần: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thành Đầu Thổ, vợ Tích Lịch Hỏa: Hỏa sinh Thổ, tương sinh. 1/2 Thiên can. Mậu và Mậu: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Dần và Tý: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Cấn: Sinh Khí (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Cấn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
  • Chồng 2002 Nhâm Ngọ: 6/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Dương Liễu Mộc, vợ Tích Lịch Hỏa: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 0/2 Thiên can. Nhâm và Mậu: tương khắc. 0/2 Địa chi. Ngọ và Tý: lục xung. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Cấn: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Cấn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
  • Chồng 1999 Kỷ Mão: 3/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thành Đầu Thổ, vợ Tích Lịch Hỏa: Hỏa sinh Thổ, tương sinh. 1/2 Thiên can. Kỷ và Mậu: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Mão và Tý: tương hình. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Cấn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Cấn hành Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc.
  • Chồng 1997 Đinh Sửu: 3/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Giản Hạ Thủy, vợ Tích Lịch Hỏa: Thủy khắc Hỏa, tương khắc. 1/2 Thiên can. Đinh và Mậu: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Sửu và Tý: lục hợp. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Cấn: Lục Sát (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Cấn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
  • Chồng 1996 Bính Tý: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Giản Hạ Thủy, vợ Tích Lịch Hỏa: Thủy khắc Hỏa, tương khắc. 1/2 Thiên can. Bính và Mậu: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tý và Tý: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Cấn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Cấn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
  • Chồng 2005 Ất Dậu: 1/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Tuyền Trung Thủy, vợ Tích Lịch Hỏa: Thủy khắc Hỏa, tương khắc. 1/2 Thiên can. Ất và Mậu: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Dậu và Tý: tương phá. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Cấn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Cấn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.

chucmungnammoi.com