Xem tuổi vợ chồng
Nữ 2007 Đinh Hợi lấy chồng tuổi nào hợp?
Nữ sinh năm 2007 (Đinh Hợi, mệnh Ốc Thượng Thổ, cung Tốn thuộc Đông tứ mệnh) hợp nhất với chồng sinh năm 2008 Mậu Tý (8/10), 2000 Canh Thìn (8/10), 1999 Kỷ Mão (8/10), 2006 Bính Tuất (6/10).
Thông tin nữ 2007 Đinh Hợi
- Can chi · con giáp: Đinh Hợi · tuổi Hợi (Lợn)
- Mệnh nạp âm: Ốc Thượng Thổ
- Cung phi (bảng nữ): Tốn, hành Mộc
- Nhóm Bát Trạch: Đông tứ mệnh
Bảng điểm chồng sinh từ 1995 đến 2008
Rất hợp: 2008 Mậu Tý 8/10, 2000 Canh Thìn 8/10, 1999 Kỷ Mão 8/10.
Hợp: 2006 Bính Tuất 6/10.
Trung bình: 2005 Ất Dậu 5/10, 1997 Đinh Sửu 5/10, 1996 Bính Tý 5/10, 1998 Mậu Dần 4/10, 1995 Ất Hợi 4/10.
Chưa hợp: 2007 Đinh Hợi 3/10, 2002 Nhâm Ngọ 3/10, 2003 Quý Mùi 2/10, 2001 Tân Tỵ 2/10, 2004 Giáp Thân 1/10.
- Chồng 2008 Mậu Tý: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Tích Lịch Hỏa, vợ Ốc Thượng Thổ: Hỏa sinh Thổ, tương sinh. 1/2 Thiên can. Mậu và Đinh: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tý và Hợi: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Tốn: Sinh Khí (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Tốn hành Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
- Chồng 2000 Canh Thìn: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bạch Lạp Kim, vợ Ốc Thượng Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Canh và Đinh: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Thìn và Hợi: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Tốn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Tốn hành Mộc: Mộc sinh Hỏa, tương sinh.
- Chồng 1999 Kỷ Mão: 8/10 · Rất hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thành Đầu Thổ, vợ Ốc Thượng Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa. 1/2 Thiên can. Kỷ và Đinh: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Mão và Hợi: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Tốn: Sinh Khí (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Tốn hành Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
- Chồng 2006 Bính Tuất: 6/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Ốc Thượng Thổ, vợ Ốc Thượng Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa. 1/2 Thiên can. Bính và Đinh: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tuất và Hợi: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Tốn: Diên Niên (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Tốn hành Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa.
- Chồng 2002 Nhâm Ngọ: 3/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Dương Liễu Mộc, vợ Ốc Thượng Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc. 2/2 Thiên can. Nhâm và Đinh: ngũ hợp. 1/2 Địa chi. Ngọ và Hợi: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Tốn: Lục Sát (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Tốn hành Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc.
- Chồng 2003 Quý Mùi: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Dương Liễu Mộc, vợ Ốc Thượng Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc. 0/2 Thiên can. Quý và Đinh: tương khắc. 2/2 Địa chi. Mùi và Hợi: tam hợp. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Tốn: Họa Hại (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Tốn hành Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc.
- Chồng 2001 Tân Tỵ: 2/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bạch Lạp Kim, vợ Ốc Thượng Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh. 0/2 Thiên can. Tân và Đinh: tương khắc. 0/2 Địa chi. Tỵ và Hợi: lục xung. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Tốn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Tốn hành Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
- Chồng 2004 Giáp Thân: 1/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Tuyền Trung Thủy, vợ Ốc Thượng Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc. 1/2 Thiên can. Giáp và Đinh: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Thân và Hợi: lục hại. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Tốn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Tốn hành Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc.