Xem tuổi vợ chồng
Nữ 2000 Canh Thìn lấy chồng tuổi nào hợp?
Nữ sinh năm 2000 (Canh Thìn, mệnh Bạch Lạp Kim, cung Càn thuộc Tây tứ mệnh) hợp nhất với chồng sinh năm 1998 Mậu Dần (8/10), 1992 Nhâm Thân (8/10), 2001 Tân Tỵ (7/10), 1995 Ất Hợi (7/10), 1993 Quý Dậu (7/10).
Thông tin nữ 2000 Canh Thìn
- Can chi · con giáp: Canh Thìn · tuổi Thìn (Rồng)
- Mệnh nạp âm: Bạch Lạp Kim
- Cung phi (bảng nữ): Càn, hành Kim
- Nhóm Bát Trạch: Tây tứ mệnh
Bảng điểm chồng sinh từ 1988 đến 2008
Rất hợp: 1998 Mậu Dần 8/10, 2004 Giáp Thân 8/10, 2007 Đinh Hợi 8/10, 1992 Nhâm Thân 8/10.
Hợp: 2001 Tân Tỵ 7/10, 1995 Ất Hợi 7/10, 1993 Quý Dậu 7/10, 2005 Ất Dậu 6/10, 1990 Canh Ngọ 6/10, 1989 Kỷ Tỵ 6/10.
Trung bình: 1999 Kỷ Mão 5/10, 2002 Nhâm Ngọ 5/10, 2003 Quý Mùi 5/10, 2008 Mậu Tý 5/10, 1996 Bính Tý 4/10, 1991 Tân Mùi 4/10.
Chưa hợp: 2000 Canh Thìn 3/10, 1997 Đinh Sửu 3/10, 1994 Giáp Tuất 3/10, 2006 Bính Tuất 2/10, 1988 Mậu Thìn 2/10.
- Chồng 1998 Mậu Dần: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thành Đầu Thổ, vợ Bạch Lạp Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Mậu và Canh: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Dần và Thìn: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Càn: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Càn hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Chồng 1992 Nhâm Thân: 8/10 · Rất hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kiếm Phong Kim, vợ Bạch Lạp Kim: cùng hành Kim, bình hòa. 1/2 Thiên can. Nhâm và Canh: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Thân và Thìn: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Càn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Càn hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Chồng 2001 Tân Tỵ: 7/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bạch Lạp Kim, vợ Bạch Lạp Kim: cùng hành Kim, bình hòa. 1/2 Thiên can. Tân và Canh: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tỵ và Thìn: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Càn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Càn hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Chồng 1995 Ất Hợi: 7/10 · Hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sơn Đầu Hỏa, vợ Bạch Lạp Kim: Hỏa khắc Kim, tương khắc. 2/2 Thiên can. Ất và Canh: ngũ hợp. 1/2 Địa chi. Hợi và Thìn: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Càn: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Càn hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Chồng 1993 Quý Dậu: 7/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kiếm Phong Kim, vợ Bạch Lạp Kim: cùng hành Kim, bình hòa. 1/2 Thiên can. Quý và Canh: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Dậu và Thìn: lục hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Càn: Sinh Khí (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Càn hành Kim: cùng hành Kim, bình hòa.
- Chồng 2000 Canh Thìn: 3/10 · Chưa hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bạch Lạp Kim, vợ Bạch Lạp Kim: cùng hành Kim, bình hòa. 1/2 Thiên can. Canh và Canh: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Thìn và Thìn: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Càn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Càn hành Kim: Hỏa khắc Kim, tương khắc.
- Chồng 1997 Đinh Sửu: 3/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Giản Hạ Thủy, vợ Bạch Lạp Kim: Kim sinh Thủy, tương sinh. 1/2 Thiên can. Đinh và Canh: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Sửu và Thìn: tương phá. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Càn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Càn hành Kim: Kim khắc Mộc, tương khắc.
- Chồng 1994 Giáp Tuất: 3/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sơn Đầu Hỏa, vợ Bạch Lạp Kim: Hỏa khắc Kim, tương khắc. 0/2 Thiên can. Giáp và Canh: tương khắc. 0/2 Địa chi. Tuất và Thìn: lục xung. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Càn: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Càn hành Kim: cùng hành Kim, bình hòa.
- Chồng 1988 Mậu Thìn: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Lâm Mộc, vợ Bạch Lạp Kim: Kim khắc Mộc, tương khắc. 1/2 Thiên can. Mậu và Canh: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Thìn và Thìn: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Càn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Càn hành Kim: Kim khắc Mộc, tương khắc.