Xem tuổi vợ chồng
Nữ 1999 Kỷ Mão lấy chồng tuổi nào hợp?
Nữ sinh năm 1999 (Kỷ Mão, mệnh Thành Đầu Thổ, cung Cấn thuộc Tây tứ mệnh) hợp nhất với chồng sinh năm 1994 Giáp Tuất (10/10), 2001 Tân Tỵ (7/10), 1995 Ất Hợi (7/10), 1992 Nhâm Thân (7/10), 1998 Mậu Dần (6/10).
Thông tin nữ 1999 Kỷ Mão
- Can chi · con giáp: Kỷ Mão · tuổi Mão (Mèo)
- Mệnh nạp âm: Thành Đầu Thổ
- Cung phi (bảng nữ): Cấn, hành Thổ
- Nhóm Bát Trạch: Tây tứ mệnh
Bảng điểm chồng sinh từ 1987 đến 2008
Rất hợp: 1994 Giáp Tuất 10/10.
Hợp: 2001 Tân Tỵ 7/10, 1995 Ất Hợi 7/10, 1992 Nhâm Thân 7/10, 2007 Đinh Hợi 7/10, 1998 Mậu Dần 6/10, 2003 Quý Mùi 6/10, 2004 Giáp Thân 6/10, 1993 Quý Dậu 6/10, 1991 Tân Mùi 6/10.
Trung bình: 2000 Canh Thìn 5/10, 2002 Nhâm Ngọ 5/10, 1989 Kỷ Tỵ 5/10, 2006 Bính Tuất 4/10, 1987 Đinh Mão 4/10.
Chưa hợp: 1999 Kỷ Mão 3/10, 2008 Mậu Tý 3/10, 1997 Đinh Sửu 2/10, 1990 Canh Ngọ 2/10, 1996 Bính Tý 1/10, 1988 Mậu Thìn 1/10, 2005 Ất Dậu 0/10.
- Chồng 1994 Giáp Tuất: 10/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sơn Đầu Hỏa, vợ Thành Đầu Thổ: Hỏa sinh Thổ, tương sinh. 2/2 Thiên can. Giáp và Kỷ: ngũ hợp. 2/2 Địa chi. Tuất và Mão: lục hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Cấn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Cấn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Chồng 2001 Tân Tỵ: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Bạch Lạp Kim, vợ Thành Đầu Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Tân và Kỷ: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tỵ và Mão: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Cấn: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Cấn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
- Chồng 1995 Ất Hợi: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sơn Đầu Hỏa, vợ Thành Đầu Thổ: Hỏa sinh Thổ, tương sinh. 0/2 Thiên can. Ất và Kỷ: tương khắc. 2/2 Địa chi. Hợi và Mão: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Cấn: Sinh Khí (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Cấn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
- Chồng 1992 Nhâm Thân: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kiếm Phong Kim, vợ Thành Đầu Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Nhâm và Kỷ: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Thân và Mão: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Cấn: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Cấn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
- Chồng 1998 Mậu Dần: 6/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thành Đầu Thổ, vợ Thành Đầu Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa. 1/2 Thiên can. Mậu và Kỷ: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Dần và Mão: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Cấn: Sinh Khí (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Cấn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
- Chồng 1997 Đinh Sửu: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Giản Hạ Thủy, vợ Thành Đầu Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc. 1/2 Thiên can. Đinh và Kỷ: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Sửu và Mão: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Cấn: Lục Sát (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Cấn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
- Chồng 1990 Canh Ngọ: 2/10 · Chưa hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Lộ Bàng Thổ, vợ Thành Đầu Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa. 1/2 Thiên can. Canh và Kỷ: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Ngọ và Mão: tương phá. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Cấn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Cấn hành Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc.
- Chồng 1996 Bính Tý: 1/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Giản Hạ Thủy, vợ Thành Đầu Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc. 1/2 Thiên can. Bính và Kỷ: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Tý và Mão: tương hình. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Cấn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Cấn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
- Chồng 1988 Mậu Thìn: 1/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Lâm Mộc, vợ Thành Đầu Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc. 1/2 Thiên can. Mậu và Kỷ: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Thìn và Mão: lục hại. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Cấn: Lục Sát (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Cấn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.