Xem tuổi vợ chồng
Nam 1989 Kỷ Tỵ lấy vợ tuổi nào hợp?
Nam sinh năm 1989 (Kỷ Tỵ, mệnh Đại Lâm Mộc, cung Khôn thuộc Tây tứ mệnh) hợp nhất với vợ sinh năm 1987 Đinh Mão (7/10), 1992 Nhâm Thân (7/10), 1994 Giáp Tuất (7/10), 1996 Bính Tý (7/10), 1991 Tân Mùi (6/10).
Thông tin nam 1989 Kỷ Tỵ
- Can chi · con giáp: Kỷ Tỵ · tuổi Tỵ (Rắn)
- Mệnh nạp âm: Đại Lâm Mộc
- Cung phi (bảng nam): Khôn, hành Thổ
- Nhóm Bát Trạch: Tây tứ mệnh
Bảng điểm vợ sinh từ 1977 đến 2001
Rất hợp: 1982 Nhâm Tuất 8/10.
Hợp: 1987 Đinh Mão 7/10, 1992 Nhâm Thân 7/10, 1994 Giáp Tuất 7/10, 1996 Bính Tý 7/10, 1981 Tân Dậu 7/10, 1978 Mậu Ngọ 7/10, 1991 Tân Mùi 6/10, 1984 Giáp Tý 6/10, 1983 Quý Hợi 6/10, 2000 Canh Thìn 6/10, 2001 Tân Tỵ 6/10.
Trung bình: 1990 Canh Ngọ 5/10, 1993 Quý Dậu 5/10, 1997 Đinh Sửu 5/10, 1999 Kỷ Mão 5/10, 1985 Ất Sửu 4/10, 1980 Canh Thân 4/10, 1979 Kỷ Mùi 4/10.
Chưa hợp: 1989 Kỷ Tỵ 3/10, 1988 Mậu Thìn 3/10, 1986 Bính Dần 3/10, 1995 Ất Hợi 2/10, 1977 Đinh Tỵ 2/10, 1998 Mậu Dần 1/10.
- Vợ 1987 Đinh Mão: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Lâm Mộc, vợ Lư Trung Hỏa: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 1/2 Thiên can. Kỷ và Đinh: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tỵ và Mão: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Khôn: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Khôn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
- Vợ 1992 Nhâm Thân: 7/10 · Hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Lâm Mộc, vợ Kiếm Phong Kim: Kim khắc Mộc, tương khắc. 1/2 Thiên can. Kỷ và Nhâm: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Tỵ và Thân: lục hợp, tương hình, tương phá. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Đoài: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Đoài hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Vợ 1994 Giáp Tuất: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Lâm Mộc, vợ Sơn Đầu Hỏa: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 2/2 Thiên can. Kỷ và Giáp: ngũ hợp. 1/2 Địa chi. Tỵ và Tuất: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Ly: Lục Sát (hung). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Ly hành Hỏa: Hỏa sinh Thổ, tương sinh.
- Vợ 1996 Bính Tý: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Lâm Mộc, vợ Giản Hạ Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh. 1/2 Thiên can. Kỷ và Bính: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tỵ và Tý: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Khôn: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Khôn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
- Vợ 1991 Tân Mùi: 6/10 · Hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Lâm Mộc, vợ Lộ Bàng Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc. 1/2 Thiên can. Kỷ và Tân: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tỵ và Mùi: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Càn: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Càn hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Vợ 1989 Kỷ Tỵ: 3/10 · Chưa hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Lâm Mộc, vợ Đại Lâm Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa. 1/2 Thiên can. Kỷ và Kỷ: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Tỵ và Tỵ: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Tốn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Tốn hành Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
- Vợ 1988 Mậu Thìn: 3/10 · Chưa hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Lâm Mộc, vợ Đại Lâm Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa. 1/2 Thiên can. Kỷ và Mậu: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tỵ và Thìn: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Chấn: Họa Hại (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Chấn hành Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
- Vợ 1986 Bính Dần: 3/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Lâm Mộc, vợ Lư Trung Hỏa: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 1/2 Thiên can. Kỷ và Bính: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Tỵ và Dần: lục hại, tương hình. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Khảm: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Khảm hành Thủy: Thổ khắc Thủy, tương khắc.
- Vợ 1977 Đinh Tỵ: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Lâm Mộc, vợ Sa Trung Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc. 1/2 Thiên can. Kỷ và Đinh: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tỵ và Tỵ: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Khảm: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Khảm hành Thủy: Thổ khắc Thủy, tương khắc.