Xem tuổi vợ chồng
Nữ 1955 Ất Mùi lấy chồng tuổi nào hợp?
Nữ sinh năm 1955 (Ất Mùi, mệnh Sa Trung Kim, cung Càn thuộc Tây tứ mệnh) hợp nhất với chồng sinh năm 1947 Đinh Hợi (9/10), 1953 Quý Tỵ (8/10), 1950 Canh Dần (7/10), 1954 Giáp Ngọ (6/10), 1956 Bính Thân (6/10).
Thông tin nữ 1955 Ất Mùi
- Can chi · con giáp: Ất Mùi · tuổi Mùi (Dê)
- Mệnh nạp âm: Sa Trung Kim
- Cung phi (bảng nữ): Càn, hành Kim
- Nhóm Bát Trạch: Tây tứ mệnh
Bảng điểm chồng sinh từ 1943 đến 1967
Rất hợp: 1947 Đinh Hợi 9/10, 1953 Quý Tỵ 8/10, 1944 Giáp Thân 8/10, 1966 Bính Ngọ 8/10.
Hợp: 1950 Canh Dần 7/10, 1962 Nhâm Dần 7/10, 1967 Đinh Mùi 7/10, 1954 Giáp Ngọ 6/10, 1956 Bính Thân 6/10, 1959 Kỷ Hợi 6/10, 1963 Quý Mão 6/10, 1945 Ất Dậu 6/10, 1965 Ất Tỵ 6/10.
Trung bình: 1957 Đinh Dậu 5/10, 1952 Nhâm Thìn 4/10, 1958 Mậu Tuất 4/10, 1960 Canh Tý 4/10, 1948 Mậu Tý 4/10.
Chưa hợp: 1955 Ất Mùi 3/10, 1949 Kỷ Sửu 3/10, 1946 Bính Tuất 3/10, 1951 Tân Mão 2/10, 1961 Tân Sửu 2/10, 1964 Giáp Thìn 2/10, 1943 Quý Mùi 2/10.
- Chồng 1947 Đinh Hợi: 9/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Ốc Thượng Thổ, vợ Sa Trung Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Đinh và Ất: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Hợi và Mùi: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Càn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Càn hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Chồng 1953 Quý Tỵ: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Trường Lưu Thủy, vợ Sa Trung Kim: Kim sinh Thủy, tương sinh. 1/2 Thiên can. Quý và Ất: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tỵ và Mùi: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Càn: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Càn hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Chồng 1950 Canh Dần: 7/10 · Hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Tùng Bách Mộc, vợ Sa Trung Kim: Kim khắc Mộc, tương khắc. 2/2 Thiên can. Canh và Ất: ngũ hợp. 1/2 Địa chi. Dần và Mùi: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Càn: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Càn hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Chồng 1954 Giáp Ngọ: 6/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sa Trung Kim, vợ Sa Trung Kim: cùng hành Kim, bình hòa. 1/2 Thiên can. Giáp và Ất: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Ngọ và Mùi: lục hợp. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Càn: Lục Sát (hung). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Càn hành Kim: Kim sinh Thủy, tương sinh.
- Chồng 1956 Bính Thân: 6/10 · Hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sơn Hạ Hỏa, vợ Sa Trung Kim: Hỏa khắc Kim, tương khắc. 1/2 Thiên can. Bính và Ất: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Thân và Mùi: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Càn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Càn hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Chồng 1949 Kỷ Sửu: 3/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Tích Lịch Hỏa, vợ Sa Trung Kim: Hỏa khắc Kim, tương khắc. 0/2 Thiên can. Kỷ và Ất: tương khắc. 0/2 Địa chi. Sửu và Mùi: lục xung, tương hình. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Càn: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Càn hành Kim: cùng hành Kim, bình hòa.
- Chồng 1946 Bính Tuất: 3/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Ốc Thượng Thổ, vợ Sa Trung Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Bính và Ất: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Tuất và Mùi: tương hình, tương phá. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Càn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Càn hành Kim: Hỏa khắc Kim, tương khắc.
- Chồng 1951 Tân Mão: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Tùng Bách Mộc, vợ Sa Trung Kim: Kim khắc Mộc, tương khắc. 0/2 Thiên can. Tân và Ất: tương khắc. 2/2 Địa chi. Mão và Mùi: tam hợp. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Càn: Họa Hại (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Càn hành Kim: Kim khắc Mộc, tương khắc.
- Chồng 1943 Quý Mùi: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Dương Liễu Mộc, vợ Sa Trung Kim: Kim khắc Mộc, tương khắc. 1/2 Thiên can. Quý và Ất: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Mùi và Mùi: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Càn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Càn hành Kim: Kim khắc Mộc, tương khắc.