Chúc Mừng Năm Mới

Xem tuổi vợ chồng

Nam 2004 Giáp Thân lấy vợ tuổi nào hợp?

Nam sinh năm 2004 (Giáp Thân, mệnh Tuyền Trung Thủy, cung Khôn thuộc Tây tứ mệnh) hợp nhất với vợ sinh năm 2001 Tân Tỵ (9/10), 2002 Nhâm Ngọ (7/10), 2003 Quý Mùi (6/10), 2005 Ất Dậu (6/10), 2000 Canh Thìn (8/10).

Thông tin nam 2004 Giáp Thân

  • Can chi · con giáp: Giáp Thân · tuổi Thân (Khỉ)
  • Mệnh nạp âm: Tuyền Trung Thủy
  • Cung phi (bảng nam): Khôn, hành Thổ
  • Nhóm Bát Trạch: Tây tứ mệnh

Bảng điểm vợ sinh từ 1992 đến 2008

Rất hợp: 2001 Tân Tỵ 9/10, 2000 Canh Thìn 8/10, 1992 Nhâm Thân 8/10.

Hợp: 2002 Nhâm Ngọ 7/10, 1996 Bính Tý 7/10, 1993 Quý Dậu 7/10, 2003 Quý Mùi 6/10, 2005 Ất Dậu 6/10, 1999 Kỷ Mão 6/10.

Trung bình: 2008 Mậu Tý 5/10, 1994 Giáp Tuất 4/10.

Chưa hợp: 2004 Giáp Thân 3/10, 1997 Đinh Sửu 3/10, 2006 Bính Tuất 2/10, 2007 Đinh Hợi 1/10, 1995 Ất Hợi 1/10, 1998 Mậu Dần 0/10.

  • Vợ 2001 Tân Tỵ: 9/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Tuyền Trung Thủy, vợ Bạch Lạp Kim: Kim sinh Thủy, tương sinh. 1/2 Thiên can. Giáp và Tân: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Thân và Tỵ: lục hợp, tương hình, tương phá. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Đoài: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Đoài hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
  • Vợ 2000 Canh Thìn: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Tuyền Trung Thủy, vợ Bạch Lạp Kim: Kim sinh Thủy, tương sinh. 0/2 Thiên can. Giáp và Canh: tương khắc. 2/2 Địa chi. Thân và Thìn: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Càn: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Càn hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
  • Vợ 2002 Nhâm Ngọ: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Tuyền Trung Thủy, vợ Dương Liễu Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh. 1/2 Thiên can. Giáp và Nhâm: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Thân và Ngọ: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Cấn: Sinh Khí (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Cấn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
  • Vợ 2003 Quý Mùi: 6/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Tuyền Trung Thủy, vợ Dương Liễu Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh. 1/2 Thiên can. Giáp và Quý: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Thân và Mùi: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Ly: Lục Sát (hung). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Ly hành Hỏa: Hỏa sinh Thổ, tương sinh.
  • Vợ 2005 Ất Dậu: 6/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Tuyền Trung Thủy, vợ Tuyền Trung Thủy: cùng hành Thủy, bình hòa. 1/2 Thiên can. Giáp và Ất: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Thân và Dậu: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Khôn: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Khôn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
  • Vợ 2004 Giáp Thân: 3/10 · Chưa hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Tuyền Trung Thủy, vợ Tuyền Trung Thủy: cùng hành Thủy, bình hòa. 1/2 Thiên can. Giáp và Giáp: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Thân và Thân: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Khảm: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Khảm hành Thủy: Thổ khắc Thủy, tương khắc.
  • Vợ 1997 Đinh Sửu: 3/10 · Chưa hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Tuyền Trung Thủy, vợ Giản Hạ Thủy: cùng hành Thủy, bình hòa. 1/2 Thiên can. Giáp và Đinh: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Thân và Sửu: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Chấn: Họa Hại (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Chấn hành Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
  • Vợ 1995 Ất Hợi: 1/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Tuyền Trung Thủy, vợ Sơn Đầu Hỏa: Thủy khắc Hỏa, tương khắc. 1/2 Thiên can. Giáp và Ất: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Thân và Hợi: lục hại. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Khảm: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Khảm hành Thủy: Thổ khắc Thủy, tương khắc.
  • Vợ 1998 Mậu Dần: 0/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Tuyền Trung Thủy, vợ Thành Đầu Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc. 0/2 Thiên can. Giáp và Mậu: tương khắc. 0/2 Địa chi. Thân và Dần: lục xung, tương hình. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Tốn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Tốn hành Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc.

chucmungnammoi.com