Xem tuổi vợ chồng
Nữ 1996 Bính Tý lấy chồng tuổi nào hợp?
Nữ sinh năm 1996 (Bính Tý, mệnh Giản Hạ Thủy, cung Khôn thuộc Tây tứ mệnh) hợp nhất với chồng sinh năm 1993 Quý Dậu (7/10), 1992 Nhâm Thân (7/10), 1989 Kỷ Tỵ (7/10), 1994 Giáp Tuất (6/10), 1985 Ất Sửu (9/10).
Thông tin nữ 1996 Bính Tý
- Can chi · con giáp: Bính Tý · tuổi Tý (Chuột)
- Mệnh nạp âm: Giản Hạ Thủy
- Cung phi (bảng nữ): Khôn, hành Thổ
- Nhóm Bát Trạch: Tây tứ mệnh
Bảng điểm chồng sinh từ 1984 đến 2008
Rất hợp: 1985 Ất Sửu 9/10, 2001 Tân Tỵ 8/10, 1984 Giáp Tý 8/10.
Hợp: 1993 Quý Dậu 7/10, 1992 Nhâm Thân 7/10, 1989 Kỷ Tỵ 7/10, 2003 Quý Mùi 7/10, 2004 Giáp Thân 7/10, 1994 Giáp Tuất 6/10, 2000 Canh Thìn 6/10, 2002 Nhâm Ngọ 6/10.
Trung bình: 1995 Ất Hợi 5/10, 1998 Mậu Dần 5/10, 1988 Mậu Thìn 5/10, 1986 Bính Dần 5/10, 2007 Đinh Hợi 5/10, 1997 Đinh Sửu 4/10, 1991 Tân Mùi 4/10.
Chưa hợp: 1996 Bính Tý 3/10, 2005 Ất Dậu 2/10, 2006 Bính Tuất 2/10, 2008 Mậu Tý 2/10, 1999 Kỷ Mão 1/10, 1987 Đinh Mão 1/10, 1990 Canh Ngọ 0/10.
- Chồng 1985 Ất Sửu: 9/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Hải Trung Kim, vợ Giản Hạ Thủy: Kim sinh Thủy, tương sinh. 1/2 Thiên can. Ất và Bính: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Sửu và Tý: lục hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Khôn: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Khôn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Chồng 1993 Quý Dậu: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kiếm Phong Kim, vợ Giản Hạ Thủy: Kim sinh Thủy, tương sinh. 1/2 Thiên can. Quý và Bính: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Dậu và Tý: tương phá. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Khôn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Khôn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Chồng 1992 Nhâm Thân: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kiếm Phong Kim, vợ Giản Hạ Thủy: Kim sinh Thủy, tương sinh. 0/2 Thiên can. Nhâm và Bính: tương khắc. 2/2 Địa chi. Thân và Tý: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Khôn: Sinh Khí (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Khôn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
- Chồng 1989 Kỷ Tỵ: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Lâm Mộc, vợ Giản Hạ Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh. 1/2 Thiên can. Kỷ và Bính: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tỵ và Tý: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Khôn: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Khôn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
- Chồng 1994 Giáp Tuất: 6/10 · Hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sơn Đầu Hỏa, vợ Giản Hạ Thủy: Thủy khắc Hỏa, tương khắc. 1/2 Thiên can. Giáp và Bính: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Tuất và Tý: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Khôn: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Khôn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Chồng 1996 Bính Tý: 3/10 · Chưa hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Giản Hạ Thủy, vợ Giản Hạ Thủy: cùng hành Thủy, bình hòa. 1/2 Thiên can. Bính và Bính: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Tý và Tý: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Khôn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Khôn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
- Chồng 1999 Kỷ Mão: 1/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thành Đầu Thổ, vợ Giản Hạ Thủy: Thổ khắc Thủy, tương khắc. 1/2 Thiên can. Kỷ và Bính: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Mão và Tý: tương hình. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Khôn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Khôn hành Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc.
- Chồng 1987 Đinh Mão: 1/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Lư Trung Hỏa, vợ Giản Hạ Thủy: Thủy khắc Hỏa, tương khắc. 1/2 Thiên can. Đinh và Bính: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Mão và Tý: tương hình. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Khôn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Khôn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
- Chồng 1990 Canh Ngọ: 0/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Lộ Bàng Thổ, vợ Giản Hạ Thủy: Thổ khắc Thủy, tương khắc. 0/2 Thiên can. Canh và Bính: tương khắc. 0/2 Địa chi. Ngọ và Tý: lục xung. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Khôn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Khôn hành Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc.