Xem tuổi vợ chồng
Nam 1992 Nhâm Thân lấy vợ tuổi nào hợp?
Nam sinh năm 1992 (Nhâm Thân, mệnh Kiếm Phong Kim, cung Cấn thuộc Tây tứ mệnh) hợp nhất với vợ sinh năm 1991 Tân Mùi (8/10), 2000 Canh Thìn (8/10), 2001 Tân Tỵ (8/10), 1992 Nhâm Thân (7/10), 1990 Canh Ngọ (7/10).
Thông tin nam 1992 Nhâm Thân
- Can chi · con giáp: Nhâm Thân · tuổi Thân (Khỉ)
- Mệnh nạp âm: Kiếm Phong Kim
- Cung phi (bảng nam): Cấn, hành Thổ
- Nhóm Bát Trạch: Tây tứ mệnh
Bảng điểm vợ sinh từ 1980 đến 2004
Rất hợp: 1991 Tân Mùi 8/10, 2000 Canh Thìn 8/10, 2001 Tân Tỵ 8/10, 1982 Nhâm Tuất 8/10.
Hợp: 1992 Nhâm Thân 7/10, 1990 Canh Ngọ 7/10, 1996 Bính Tý 7/10, 1999 Kỷ Mão 7/10, 1984 Giáp Tý 7/10, 1983 Quý Hợi 7/10, 1993 Quý Dậu 6/10, 1987 Đinh Mão 6/10.
Trung bình: 1997 Đinh Sửu 5/10, 1985 Ất Sửu 5/10, 2002 Nhâm Ngọ 5/10, 1981 Tân Dậu 5/10, 1994 Giáp Tuất 4/10, 2003 Quý Mùi 4/10, 2004 Giáp Thân 4/10.
Chưa hợp: 1989 Kỷ Tỵ 3/10, 1988 Mậu Thìn 2/10, 1998 Mậu Dần 2/10, 1980 Canh Thân 2/10, 1995 Ất Hợi 1/10, 1986 Bính Dần 0/10.
- Vợ 1991 Tân Mùi: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kiếm Phong Kim, vợ Lộ Bàng Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Nhâm và Tân: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Thân và Mùi: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Càn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Càn hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Vợ 2000 Canh Thìn: 8/10 · Rất hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kiếm Phong Kim, vợ Bạch Lạp Kim: cùng hành Kim, bình hòa. 1/2 Thiên can. Nhâm và Canh: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Thân và Thìn: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Càn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Càn hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Vợ 2001 Tân Tỵ: 8/10 · Rất hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kiếm Phong Kim, vợ Bạch Lạp Kim: cùng hành Kim, bình hòa. 1/2 Thiên can. Nhâm và Tân: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Thân và Tỵ: lục hợp, tương hình, tương phá. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Đoài: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Đoài hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Vợ 1992 Nhâm Thân: 7/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kiếm Phong Kim, vợ Kiếm Phong Kim: cùng hành Kim, bình hòa. 1/2 Thiên can. Nhâm và Nhâm: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Thân và Thân: cùng tuổi. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Đoài: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Đoài hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Vợ 1990 Canh Ngọ: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kiếm Phong Kim, vợ Lộ Bàng Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Nhâm và Canh: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Thân và Ngọ: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Cấn: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Cấn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
- Vợ 1989 Kỷ Tỵ: 3/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kiếm Phong Kim, vợ Đại Lâm Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc. 1/2 Thiên can. Nhâm và Kỷ: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Thân và Tỵ: lục hợp, tương hình, tương phá. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Tốn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Tốn hành Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
- Vợ 1988 Mậu Thìn: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kiếm Phong Kim, vợ Đại Lâm Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc. 0/2 Thiên can. Nhâm và Mậu: tương khắc. 2/2 Địa chi. Thân và Thìn: tam hợp. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Chấn: Lục Sát (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Chấn hành Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
- Vợ 1980 Canh Thân: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kiếm Phong Kim, vợ Thạch Lựu Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc. 1/2 Thiên can. Nhâm và Canh: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Thân và Thân: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Tốn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Tốn hành Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
- Vợ 1986 Bính Dần: 0/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Kiếm Phong Kim, vợ Lư Trung Hỏa: Hỏa khắc Kim, tương khắc. 0/2 Thiên can. Nhâm và Bính: tương khắc. 0/2 Địa chi. Thân và Dần: lục xung, tương hình. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Khảm: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Khảm hành Thủy: Thổ khắc Thủy, tương khắc.