Chúc Mừng Năm Mới

Xem tuổi vợ chồng

Nam 1988 Mậu Thìn lấy vợ tuổi nào hợp?

Nam sinh năm 1988 (Mậu Thìn, mệnh Đại Lâm Mộc, cung Chấn thuộc Đông tứ mệnh) hợp nhất với vợ sinh năm 1986 Bính Dần (8/10), 1995 Ất Hợi (8/10), 1988 Mậu Thìn (6/10), 1989 Kỷ Tỵ (6/10), 1994 Giáp Tuất (6/10).

Thông tin nam 1988 Mậu Thìn

  • Can chi · con giáp: Mậu Thìn · tuổi Thìn (Rồng)
  • Mệnh nạp âm: Đại Lâm Mộc
  • Cung phi (bảng nam): Chấn, hành Mộc
  • Nhóm Bát Trạch: Đông tứ mệnh

Bảng điểm vợ sinh từ 1976 đến 2000

Rất hợp: 1986 Bính Dần 8/10, 1995 Ất Hợi 8/10.

Hợp: 1980 Canh Thân 7/10, 1979 Kỷ Mùi 7/10, 1988 Mậu Thìn 6/10, 1989 Kỷ Tỵ 6/10, 1994 Giáp Tuất 6/10, 1997 Đinh Sửu 6/10, 1977 Đinh Tỵ 6/10, 1976 Bính Thìn 6/10.

Trung bình: 1985 Ất Sửu 5/10, 1983 Quý Hợi 5/10, 1996 Bính Tý 5/10, 1998 Mậu Dần 5/10, 1993 Quý Dậu 4/10, 1981 Tân Dậu 4/10, 1978 Mậu Ngọ 4/10.

Chưa hợp: 1987 Đinh Mão 3/10, 1990 Canh Ngọ 2/10, 1991 Tân Mùi 2/10, 1984 Giáp Tý 2/10, 1992 Nhâm Thân 2/10, 1982 Nhâm Tuất 2/10, 2000 Canh Thìn 2/10, 1999 Kỷ Mão 1/10.

  • Vợ 1986 Bính Dần: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Lâm Mộc, vợ Lư Trung Hỏa: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 1/2 Thiên can. Mậu và Bính: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Thìn và Dần: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Khảm: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Khảm hành Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
  • Vợ 1995 Ất Hợi: 8/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Lâm Mộc, vợ Sơn Đầu Hỏa: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 1/2 Thiên can. Mậu và Ất: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Thìn và Hợi: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Khảm: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Khảm hành Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh.
  • Vợ 1988 Mậu Thìn: 6/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Lâm Mộc, vợ Đại Lâm Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa. 1/2 Thiên can. Mậu và Mậu: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Thìn và Thìn: cùng tuổi. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Chấn: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Chấn hành Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa.
  • Vợ 1989 Kỷ Tỵ: 6/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Lâm Mộc, vợ Đại Lâm Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa. 1/2 Thiên can. Mậu và Kỷ: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Thìn và Tỵ: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Tốn: Diên Niên (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Tốn hành Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa.
  • Vợ 1994 Giáp Tuất: 6/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Lâm Mộc, vợ Sơn Đầu Hỏa: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 0/2 Thiên can. Mậu và Giáp: tương khắc. 0/2 Địa chi. Thìn và Tuất: lục xung. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Ly: Sinh Khí (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Ly hành Hỏa: Mộc sinh Hỏa, tương sinh.
  • Vợ 1987 Đinh Mão: 3/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Lâm Mộc, vợ Lư Trung Hỏa: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 1/2 Thiên can. Mậu và Đinh: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Thìn và Mão: lục hại. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Khôn: Họa Hại (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Khôn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
  • Vợ 1990 Canh Ngọ: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Lâm Mộc, vợ Lộ Bàng Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc. 1/2 Thiên can. Mậu và Canh: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Thìn và Ngọ: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Cấn: Lục Sát (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Cấn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
  • Vợ 1984 Giáp Tý: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Lâm Mộc, vợ Hải Trung Kim: Kim khắc Mộc, tương khắc. 0/2 Thiên can. Mậu và Giáp: tương khắc. 2/2 Địa chi. Thìn và Tý: tam hợp. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Cấn: Lục Sát (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Cấn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
  • Vợ 1982 Nhâm Tuất: 2/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Lâm Mộc, vợ Đại Hải Thủy: Thủy sinh Mộc, tương sinh. 0/2 Thiên can. Mậu và Nhâm: tương khắc. 0/2 Địa chi. Thìn và Tuất: lục xung. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Càn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Càn hành Kim: Kim khắc Mộc, tương khắc.

chucmungnammoi.com