Xem tuổi vợ chồng
Nam 1986 Bính Dần lấy vợ tuổi nào hợp?
Nam sinh năm 1986 (Bính Dần, mệnh Lư Trung Hỏa, cung Khôn thuộc Tây tứ mệnh) hợp nhất với vợ sinh năm 1991 Tân Mùi (9/10), 1983 Quý Hợi (7/10), 1990 Canh Ngọ (7/10), 1987 Đinh Mão (6/10), 1994 Giáp Tuất (6/10).
Thông tin nam 1986 Bính Dần
- Can chi · con giáp: Bính Dần · tuổi Dần (Hổ)
- Mệnh nạp âm: Lư Trung Hỏa
- Cung phi (bảng nam): Khôn, hành Thổ
- Nhóm Bát Trạch: Tây tứ mệnh
Bảng điểm vợ sinh từ 1974 đến 1998
Rất hợp: 1991 Tân Mùi 9/10, 1981 Tân Dậu 8/10.
Hợp: 1983 Quý Hợi 7/10, 1990 Canh Ngọ 7/10, 1978 Mậu Ngọ 7/10, 1987 Đinh Mão 6/10, 1982 Nhâm Tuất 6/10, 1994 Giáp Tuất 6/10, 1976 Bính Thìn 6/10, 1974 Giáp Dần 6/10.
Trung bình: 1984 Giáp Tý 5/10, 1993 Quý Dậu 5/10, 1996 Bính Tý 5/10, 1975 Ất Mão 5/10, 1985 Ất Sửu 4/10, 1988 Mậu Thìn 4/10, 1992 Nhâm Thân 4/10, 1995 Ất Hợi 4/10, 1998 Mậu Dần 4/10.
Chưa hợp: 1986 Bính Dần 3/10, 1989 Kỷ Tỵ 3/10, 1979 Kỷ Mùi 3/10, 1977 Đinh Tỵ 3/10, 1980 Canh Thân 2/10, 1997 Đinh Sửu 2/10.
- Vợ 1991 Tân Mùi: 9/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Lư Trung Hỏa, vợ Lộ Bàng Thổ: Hỏa sinh Thổ, tương sinh. 2/2 Thiên can. Bính và Tân: ngũ hợp. 1/2 Địa chi. Dần và Mùi: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Càn: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Càn hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Vợ 1983 Quý Hợi: 7/10 · Hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Lư Trung Hỏa, vợ Đại Hải Thủy: Thủy khắc Hỏa, tương khắc. 1/2 Thiên can. Bính và Quý: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Dần và Hợi: lục hợp, tương phá. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Đoài: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Đoài hành Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Vợ 1990 Canh Ngọ: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Lư Trung Hỏa, vợ Lộ Bàng Thổ: Hỏa sinh Thổ, tương sinh. 0/2 Thiên can. Bính và Canh: tương khắc. 2/2 Địa chi. Dần và Ngọ: tam hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Cấn: Sinh Khí (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Cấn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
- Vợ 1987 Đinh Mão: 6/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Lư Trung Hỏa, vợ Lư Trung Hỏa: cùng hành Hỏa, bình hòa. 1/2 Thiên can. Bính và Đinh: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Dần và Mão: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Khôn: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Khôn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
- Vợ 1994 Giáp Tuất: 6/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Lư Trung Hỏa, vợ Sơn Đầu Hỏa: cùng hành Hỏa, bình hòa. 1/2 Thiên can. Bính và Giáp: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Dần và Tuất: tam hợp. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Ly: Lục Sát (hung). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Ly hành Hỏa: Hỏa sinh Thổ, tương sinh.
- Vợ 1986 Bính Dần: 3/10 · Chưa hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Lư Trung Hỏa, vợ Lư Trung Hỏa: cùng hành Hỏa, bình hòa. 1/2 Thiên can. Bính và Bính: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Dần và Dần: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Khảm: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Khảm hành Thủy: Thổ khắc Thủy, tương khắc.
- Vợ 1979 Kỷ Mùi: 3/10 · Chưa hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Lư Trung Hỏa, vợ Thiên Thượng Hỏa: cùng hành Hỏa, bình hòa. 1/2 Thiên can. Bính và Kỷ: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Dần và Mùi: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Chấn: Họa Hại (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Chấn hành Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
- Vợ 1977 Đinh Tỵ: 3/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Lư Trung Hỏa, vợ Sa Trung Thổ: Hỏa sinh Thổ, tương sinh. 1/2 Thiên can. Bính và Đinh: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Dần và Tỵ: lục hại, tương hình. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Khảm: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Khảm hành Thủy: Thổ khắc Thủy, tương khắc.
- Vợ 1980 Canh Thân: 2/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Lư Trung Hỏa, vợ Thạch Lựu Mộc: Mộc sinh Hỏa, tương sinh. 0/2 Thiên can. Bính và Canh: tương khắc. 0/2 Địa chi. Dần và Thân: lục xung, tương hình. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Tốn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Tốn hành Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc.