Xem tuổi vợ chồng
Nữ 1981 Tân Dậu lấy chồng tuổi nào hợp?
Nữ sinh năm 1981 (Tân Dậu, mệnh Thạch Lựu Mộc, cung Cấn thuộc Tây tứ mệnh) hợp nhất với chồng sinh năm 1976 Bính Thìn (8/10), 1983 Quý Hợi (7/10), 1974 Giáp Dần (7/10), 1980 Canh Thân (6/10), 1975 Ất Mão (6/10).
Thông tin nữ 1981 Tân Dậu
- Can chi · con giáp: Tân Dậu · tuổi Dậu (Gà)
- Mệnh nạp âm: Thạch Lựu Mộc
- Cung phi (bảng nữ): Cấn, hành Thổ
- Nhóm Bát Trạch: Tây tứ mệnh
Bảng điểm chồng sinh từ 1969 đến 1993
Rất hợp: 1976 Bính Thìn 8/10, 1986 Bính Dần 8/10.
Hợp: 1983 Quý Hợi 7/10, 1974 Giáp Dần 7/10, 1989 Kỷ Tỵ 7/10, 1980 Canh Thân 6/10, 1985 Ất Sửu 6/10, 1975 Ất Mão 6/10, 1973 Quý Sửu 6/10, 1993 Quý Dậu 6/10.
Trung bình: 1982 Nhâm Tuất 5/10, 1984 Giáp Tý 5/10, 1977 Đinh Tỵ 5/10, 1971 Tân Hợi 5/10, 1992 Nhâm Thân 5/10, 1979 Kỷ Mùi 4/10, 1978 Mậu Ngọ 4/10, 1988 Mậu Thìn 4/10, 1991 Tân Mùi 4/10.
Chưa hợp: 1981 Tân Dậu 3/10, 1987 Đinh Mão 2/10, 1972 Nhâm Tý 2/10, 1990 Canh Ngọ 2/10, 1969 Kỷ Dậu 2/10, 1970 Canh Tuất 1/10.
- Chồng 1976 Bính Thìn: 8/10 · Rất hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sa Trung Thổ, vợ Thạch Lựu Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc. 2/2 Thiên can. Bính và Tân: ngũ hợp. 2/2 Địa chi. Thìn và Dậu: lục hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Cấn: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Cấn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Chồng 1983 Quý Hợi: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Hải Thủy, vợ Thạch Lựu Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh. 1/2 Thiên can. Quý và Tân: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Hợi và Dậu: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Cấn: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Cấn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
- Chồng 1974 Giáp Dần: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Khê Thủy, vợ Thạch Lựu Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh. 1/2 Thiên can. Giáp và Tân: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Dần và Dậu: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Cấn: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Cấn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
- Chồng 1980 Canh Thân: 6/10 · Hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thạch Lựu Mộc, vợ Thạch Lựu Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa. 1/2 Thiên can. Canh và Tân: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Thân và Dậu: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Cấn: Sinh Khí (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Cấn hành Thổ: cùng hành Thổ, bình hòa.
- Chồng 1975 Ất Mão: 6/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Khê Thủy, vợ Thạch Lựu Mộc: Thủy sinh Mộc, tương sinh. 0/2 Thiên can. Ất và Tân: tương khắc. 0/2 Địa chi. Mão và Dậu: lục xung. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Đoài, vợ cung Cấn: Diên Niên (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Đoài hành Kim, cung Cấn hành Thổ: Thổ sinh Kim, tương sinh.
- Chồng 1981 Tân Dậu: 3/10 · Chưa hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thạch Lựu Mộc, vợ Thạch Lựu Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa. 1/2 Thiên can. Tân và Tân: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Dậu và Dậu: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Cấn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Cấn hành Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc.
- Chồng 1972 Nhâm Tý: 2/10 · Chưa hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Tang Đố Mộc, vợ Thạch Lựu Mộc: cùng hành Mộc, bình hòa. 1/2 Thiên can. Nhâm và Tân: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Tý và Dậu: tương phá. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khảm, vợ cung Cấn: Ngũ Quỷ (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Khảm hành Thủy, cung Cấn hành Thổ: Thổ khắc Thủy, tương khắc.
- Chồng 1969 Kỷ Dậu: 2/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Trạch Thổ, vợ Thạch Lựu Mộc: Mộc khắc Thổ, tương khắc. 1/2 Thiên can. Kỷ và Tân: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Dậu và Dậu: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Cấn: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Cấn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.
- Chồng 1970 Canh Tuất: 1/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Thoa Xuyến Kim, vợ Thạch Lựu Mộc: Kim khắc Mộc, tương khắc. 1/2 Thiên can. Canh và Tân: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Tuất và Dậu: lục hại. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Chấn, vợ cung Cấn: Lục Sát (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Chấn hành Mộc, cung Cấn hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tương khắc.