Xem ngày tốt xấu · Xuất hành
Xem ngày xuất hành tháng 9/2151
Tháng 9/2151 có 4 ngày tốt cho xuất hành.
Kết luận tháng 9/2151
4 ngày tốt cho xuất hành: 04/09 (âm lịch 24/07) · 08/09 (âm lịch 28/07) · 13/09 (âm lịch 04/08) · 25/09 (âm lịch 16/08)
4 ngày nên tránh: 01/09 (âm lịch 21/07) · 09/09 (âm lịch 29/07) · 21/09 (âm lịch 12/08) · 28/09 (âm lịch 19/08)
Chi tiết các ngày tốt tháng 9/2151
- Thứ bảy, 04/09/2151 Âm lịch 24/07 · Ngày Bính Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Định · Sao Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Không, Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm · Sao xấu: Tử Khí, Xúc Thủy Long · Nên: Xuất hành
- Thứ tư, 08/09/2151 Âm lịch 28/07 · Ngày Canh Thìn · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Cơ (Báo (con Báo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Mẫu Thương, Thiên Nguyện, Lục Hợp, Kính An · Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Hình · Nên: Xuất hành
- Thứ hai, 13/09/2151 Âm lịch 04/08 · Ngày Ất Dậu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Sao Nguy (Yến (Én)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Quan Nhật, Lục Nghi, Ích Hậu, Trừ Thần, Ngọc Đường · Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Yếm Đối, Chiêu Dao · Nên: Xuất hành
- Thứ bảy, 25/09/2151 Âm lịch 16/08 · Ngày Đinh Dậu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Sao Liễu (Chương (Hoẵng/Cheo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Quan Nhật, Lục Nghi, Ích Hậu, Trừ Thần, Ngọc Đường, Minh Phệ · Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Yếm Đối, Chiêu Dao · Nên: Xuất hành
Ngày nên tránh xuất hành tháng 9/2151
- Thứ tư, 01/09/2151 Âm lịch 21/07 · Ngày Quý Dậu · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Trừ · Kỵ: Xuất hành
- Thứ năm, 09/09/2151 Âm lịch 29/07 · Ngày Tân Tỵ · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Kỵ: Xuất hành
- Thứ ba, 21/09/2151 Âm lịch 12/08 · Ngày Quý Tỵ · Chu Tước Hắc đạo · Trực Thành · Kỵ: Xuất hành
- Thứ ba, 28/09/2151 Âm lịch 19/08 · Ngày Canh Tý · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Bình · Kỵ: Xuất hành