Xem ngày tốt xấu · Xuất hành
Xem ngày xuất hành tháng 3/2074
Tháng 3/2074 có 4 ngày tốt cho xuất hành.
Kết luận tháng 3/2074
4 ngày tốt cho xuất hành: 03/03 (âm lịch 06/02) · 06/03 (âm lịch 09/02) · 10/03 (âm lịch 13/02) · 18/03 (âm lịch 21/02)
4 ngày nên tránh: 04/03 (âm lịch 07/02) · 05/03 (âm lịch 08/02) · 08/03 (âm lịch 11/02) · 29/03 (âm lịch 03/03)
Chi tiết các ngày tốt tháng 3/2074
- Thứ bảy, 03/03/2074 Âm lịch 06/02 · Ngày Mậu Tý · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Thanh Long · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa · Nên: Xuất hành
- Thứ ba, 06/03/2074 Âm lịch 09/02 · Ngày Tân Mão · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Sao Vĩ (Hổ (Cọp)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Quan Nhật, Lục Nghi, Phúc Sinh, Ngũ Hợp, Minh Đường, Minh Phệ · Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Yếm Đối, Chiêu Dao · Nên: Xuất hành
- Thứ bảy, 10/03/2074 Âm lịch 13/02 · Ngày Ất Mùi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Nữ (Bức (Dơi)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Tục Thế, Bảo Quang · Sao xấu: Tử Khí, Ngũ Mộ, Địa Nang, Huyết Kỵ, Phục Nhật · Nên: Xuất hành
- Chủ nhật, 18/03/2074 Âm lịch 21/02 · Ngày Quý Mão · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Sao Mão (Kê (Gà)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Quan Nhật, Lục Nghi, Phúc Sinh, Ngũ Hợp, Minh Đường, Minh Phệ Đối · Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Yếm Đối, Chiêu Dao · Nên: Xuất hành
Ngày nên tránh xuất hành tháng 3/2074
- Chủ nhật, 04/03/2074 Âm lịch 07/02 · Ngày Kỷ Sửu · Câu Trận Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Xuất hành
- Thứ hai, 05/03/2074 Âm lịch 08/02 · Ngày Canh Dần · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Bế · Kỵ: Xuất hành
- Thứ năm, 08/03/2074 Âm lịch 11/02 · Ngày Quý Tỵ · Chu Tước Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Xuất hành
- Thứ năm, 29/03/2074 Âm lịch 03/03 · Ngày Giáp Dần · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Bế · Kỵ: Xuất hành