Xem ngày tốt xấu · Xuất hành
Xem ngày xuất hành tháng 10/1850
Tháng 10/1850 có 3 ngày tốt cho xuất hành.
Kết luận tháng 10/1850
3 ngày tốt cho xuất hành: 01/10 (âm lịch 26/08) · 24/10 (âm lịch 20/09) · 27/10 (âm lịch 23/09)
2 ngày nên tránh: 09/10 (âm lịch 05/09) · 28/10 (âm lịch 24/09)
Chi tiết các ngày tốt tháng 10/1850
- Thứ ba, 01/10/1850 Âm lịch 26/08 · Ngày Ất Dậu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Sao Chuỷ (Hầu (Khỉ)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Quan Nhật, Lục Nghi, Ích Hậu, Trừ Thần, Ngọc Đường · Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Yếm Đối, Chiêu Dao · Nên: Xuất hành
- Thứ năm, 24/10/1850 Âm lịch 20/09 · Ngày Mậu Thân · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Khuê (Lang (Sói)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Xá, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Phục Nhật, Ngũ Ly · Nên: Xuất hành
- Chủ nhật, 27/10/1850 Âm lịch 23/09 · Ngày Tân Hợi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Mão (Kê (Gà)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú · Sao xấu: Kiếp Sát, Tứ Cùng, Cửu Hổ, Ngũ Hư, Thổ Phù, Trùng Nhật · Nên: Xuất hành
Ngày nên tránh xuất hành tháng 10/1850
- Thứ tư, 09/10/1850 Âm lịch 05/09 · Ngày Quý Tỵ · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Nguy · Kỵ: Xuất hành
- Thứ hai, 28/10/1850 Âm lịch 24/09 · Ngày Nhâm Tý · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Xuất hành