Xem ngày tốt xấu · Xuất hành
Xem ngày xuất hành tháng 3/1814
Tháng 3/1814 có 2 ngày tốt cho xuất hành.
Kết luận tháng 3/1814
2 ngày tốt cho xuất hành: 02/03 (âm lịch 11/02) · 26/03 (âm lịch 05/02 (nhuận))
5 ngày nên tránh: 01/03 (âm lịch 10/02) · 04/03 (âm lịch 13/02) · 13/03 (âm lịch 22/02) · 16/03 (âm lịch 25/02) · 28/03 (âm lịch 07/02 (nhuận))
Chi tiết các ngày tốt tháng 3/1814
- Thứ tư, 02/03/1814 Âm lịch 11/02 · Ngày Quý Mão · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Bích (Du (Rái cá)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Quan Nhật, Cát Kỳ, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Chu Tước · Nên: Xuất hành
- Thứ bảy, 26/03/1814 Âm lịch 05/02 (nhuận) · Ngày Đinh Mão · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Sao Nữ (Bức (Dơi)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Quan Nhật, Lục Nghi, Phúc Sinh · Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Yếm Đối, Chiêu Dao · Nên: Xuất hành
Ngày nên tránh xuất hành tháng 3/1814
- Thứ ba, 01/03/1814 Âm lịch 10/02 · Ngày Nhâm Dần · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Xuất hành
- Thứ sáu, 04/03/1814 Âm lịch 13/02 · Ngày Ất Tỵ · Chu Tước Hắc đạo · Trực Bình · Kỵ: Xuất hành
- Chủ nhật, 13/03/1814 Âm lịch 22/02 · Ngày Giáp Dần · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Bế · Kỵ: Xuất hành
- Thứ tư, 16/03/1814 Âm lịch 25/02 · Ngày Đinh Tỵ · Chu Tước Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Xuất hành
- Thứ hai, 28/03/1814 Âm lịch 07/02 (nhuận) · Ngày Kỷ Tỵ · Chu Tước Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Xuất hành