Xem ngày tốt xấu · Khai trương
Xem ngày khai trương tháng 6/1845
Tháng 6/1845 có 6 ngày tốt cho khai trương.
Kết luận tháng 6/1845
6 ngày tốt cho khai trương: 02/06 (âm lịch 28/04) · 05/06 (âm lịch 01/05) · 16/06 (âm lịch 12/05) · 21/06 (âm lịch 17/05) · 26/06 (âm lịch 22/05) · 28/06 (âm lịch 24/05)
7 ngày nên tránh: 04/06 (âm lịch 30/04) · 07/06 (âm lịch 03/05) · 17/06 (âm lịch 13/05) · 19/06 (âm lịch 15/05) · 23/06 (âm lịch 19/05) · 25/06 (âm lịch 21/05) · 30/06 (âm lịch 26/05)
Chi tiết các ngày tốt tháng 6/1845
- Thứ hai, 02/06/1845 Âm lịch 28/04 · Ngày Mậu Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Tâm (Hồ (Cáo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Tứ Tướng, Quan Nhật, Cát Kỳ, Thánh Tâm, Thanh Long · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tuế Bạc · Nên: Khai trương
- Thứ năm, 05/06/1845 Âm lịch 01/05 · Ngày Tân Dậu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Đẩu (Giải (Giải Trãi)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Yếu An, Trừ Thần · Sao xấu: Tử Khí, Ngũ Ly, Chu Tước · Nên: Khai trương
- Thứ hai, 16/06/1845 Âm lịch 12/05 · Ngày Nhâm Thân · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Tất (Ô (Quạ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Không, Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức · Sao xấu: Ngũ Hư, Ngũ Ly · Nên: Khai trương
- Thứ bảy, 21/06/1845 Âm lịch 17/05 · Ngày Đinh Sửu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Liễu (Chương (Hoẵng/Cheo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Âm Đức, Thánh Tâm, Bảo Quang · Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Phục Nhật · Nên: Giao dịch
- Thứ năm, 26/06/1845 Âm lịch 22/05 · Ngày Nhâm Ngọ · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Kiến · Sao Giác (Giao (Cá sấu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Không, Thiên Ân, Dương Đức, Quan Nhật, Kim Đường, Tư Mệnh · Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Nguyệt Yếm, Địa Hỏa · Nên: Giao dịch, Thu tài lộc
- Thứ bảy, 28/06/1845 Âm lịch 24/05 · Ngày Giáp Thân · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Bất Tương · Sao xấu: Ngũ Hư, Bát Phong, Ngũ Ly · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước
Ngày nên tránh khai trương tháng 6/1845
- Thứ tư, 04/06/1845 Âm lịch 30/04 · Ngày Canh Thân · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Bình · Kỵ: Khai trương
- Thứ bảy, 07/06/1845 Âm lịch 03/05 · Ngày Quý Hợi · Chu Tước Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương
- Thứ ba, 17/06/1845 Âm lịch 13/05 · Ngày Quý Dậu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Bình · Kỵ: Khai trương
- Thứ năm, 19/06/1845 Âm lịch 15/05 · Ngày Ất Hợi · Chu Tước Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương
- Thứ hai, 23/06/1845 Âm lịch 19/05 · Ngày Kỷ Mão · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Thu · Kỵ: Khai trương
- Thứ tư, 25/06/1845 Âm lịch 21/05 · Ngày Tân Tỵ · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Khai trương
- Thứ hai, 30/06/1845 Âm lịch 26/05 · Ngày Bính Tuất · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Định · Kỵ: Khai trương