Chúc Mừng Năm Mới

Xem ngày tốt xấu · Khai trương

Xem ngày khai trương tháng 3/1845

Tháng 3/1845 có 8 ngày tốt cho khai trương.

Kết luận tháng 3/1845

8 ngày tốt cho khai trương: 04/03 (âm lịch 26/01) · 05/03 (âm lịch 27/01) · 11/03 (âm lịch 04/02) · 16/03 (âm lịch 09/02) · 18/03 (âm lịch 11/02) · 19/03 (âm lịch 12/02) · 23/03 (âm lịch 16/02) · 31/03 (âm lịch 24/02)

7 ngày nên tránh: 10/03 (âm lịch 03/02) · 12/03 (âm lịch 05/02) · 17/03 (âm lịch 10/02) · 24/03 (âm lịch 17/02) · 25/03 (âm lịch 18/02) · 28/03 (âm lịch 21/02) · 29/03 (âm lịch 22/02)

Chi tiết các ngày tốt tháng 3/1845

  • Thứ ba, 04/03/1845 Âm lịch 26/01 · Ngày Mậu Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Dực (Xà (Rắn)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Thanh Long · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước
  • Thứ tư, 05/03/1845 Âm lịch 27/01 · Ngày Kỷ Sửu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Bất Tương, Tục Thế, Minh Đường · Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Thổ Phù · Nên: Giao dịch, Ký khế ước
  • Thứ ba, 11/03/1845 Âm lịch 04/02 · Ngày Ất Mùi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Vĩ (Hổ (Cọp)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Tục Thế, Bảo Quang · Sao xấu: Tử Khí, Ngũ Mộ, Địa Nang, Huyết Kỵ, Phục Nhật · Nên: Thu tài lộc
  • Chủ nhật, 16/03/1845 Âm lịch 09/02 · Ngày Canh Tý · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Thu · Sao Hư (Thử (Chuột)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Dương Đức, Bất Tương, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối · Sao xấu: Thiên Cương, Nguyệt Hình, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Thiên Tặc · Nên: Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
  • Thứ ba, 18/03/1845 Âm lịch 11/02 · Ngày Nhâm Dần · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Thất (Trư (Lợn/Heo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Vượng Nhật, Ngũ Phú, Phổ Hộ, Ngũ Hợp, Thanh Long, Minh Phệ Đối · Sao xấu: Du Họa, Huyết Chi, Quy Kỵ · Nên: Giao dịch, Ký khế ước
  • Thứ tư, 19/03/1845 Âm lịch 12/02 · Ngày Quý Mão · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Sao Bích (Du (Rái cá)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Quan Nhật, Lục Nghi, Phúc Sinh, Ngũ Hợp, Minh Đường, Minh Phệ Đối · Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Yếm Đối, Chiêu Dao · Nên: Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
  • Chủ nhật, 23/03/1845 Âm lịch 16/02 · Ngày Đinh Mùi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Mão (Kê (Gà)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Tục Thế · Sao xấu: Tử Khí, Huyết Kỵ, Bát Chuyên · Nên: Khai trương, Ký khế ước
  • Thứ hai, 31/03/1845 Âm lịch 24/02 · Ngày Ất Mão · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Sao Trương (Lộc (Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Quan Nhật, Lục Nghi, Phúc Sinh, Ngũ Hợp, Minh Đường, Minh Phệ Đối · Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Yếm Đối, Chiêu Dao, Phục Nhật · Nên: Giao dịch, Ký khế ước

Ngày nên tránh khai trương tháng 3/1845

  • Thứ hai, 10/03/1845 Âm lịch 03/02 · Ngày Giáp Ngọ · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Bình · Kỵ: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước
  • Thứ tư, 12/03/1845 Âm lịch 05/02 · Ngày Bính Thân · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương, Giao dịch, Thu tài lộc
  • Thứ hai, 17/03/1845 Âm lịch 10/02 · Ngày Tân Sửu · Câu Trận Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Khai trương, Giao dịch
  • Thứ hai, 24/03/1845 Âm lịch 17/02 · Ngày Mậu Thân · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương
  • Thứ ba, 25/03/1845 Âm lịch 18/02 · Ngày Kỷ Dậu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Phá · Kỵ: Khai trương
  • Thứ sáu, 28/03/1845 Âm lịch 21/02 · Ngày Nhâm Tý · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Thu · Kỵ: Khai trương, Thu tài lộc
  • Thứ bảy, 29/03/1845 Âm lịch 22/02 · Ngày Quý Sửu · Câu Trận Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Khai trương, Giao dịch

chucmungnammoi.com